Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

meet on common ground

/miːt ɒn ˈkɒmən ɡraʊnd/ B2 IELTS

Nghĩa

tìm thấy quan điểm hoặc sở thích chung phr.

Định nghĩa · to find shared views or interests

“The negotiators were able to meet on common ground.”Các nhà đàm phán đã có thể tìm thấy quan điểm chung.

“We should meet on common ground for the benefit of our project.”Chúng ta nên tìm thấy quan điểm chung vì lợi ích của dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng idiom này để thể hiện sự đồng thuận trong IELTS.

Ghi chú · Sử dụng idiom này để thể hiện sự hợp tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...