Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster political awareness

/ˈfɑː.stər pəˈlɪt.ɪ.kəl əˈwɛr.nəs/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích sự hiểu biết về các vấn đề chính trị phr.

Định nghĩa · to encourage understanding of political issues

“Education programs aim to foster political awareness among students.”Các chương trình giáo dục nhằm khuyến khích sự hiểu biết chính trị ở học sinh.

“Social media can help foster political awareness in communities.”Mạng xã hội có thể giúp khuyến khích sự hiểu biết chính trị trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi viết về giáo dục và chính trị.

Ghi chú · Liên quan đến việc giáo dục công dân về chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...