Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

establish political dialogue

/ɪˈstæb.lɪʃ pəˈlɪt.ɪ.kəl ˈdaɪ.ə.ɡl/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập một cuộc đối thoại về các vấn đề chính trị phr.

Định nghĩa · to create a conversation about political issues

“It is important to establish political dialogue for peace.”Việc thiết lập đối thoại chính trị là rất quan trọng cho hòa bình.

“They aim to establish political dialogue between opposing parties.”Họ nhằm mục đích thiết lập đối thoại chính trị giữa các đảng đối lập.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi thảo luận về hòa bình và đối thoại.

Ghi chú · Liên quan đến giao tiếp trong chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...