Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen relations

/ˈstrɛŋkθən rɪˈleɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện mối quan hệ hoặc quan hệ đối tác giữa các nhóm phr.

Định nghĩa · to improve connections or partnerships between groups

“The two countries aim to strengthen relations through trade.”Hai quốc gia nhằm cải thiện quan hệ thông qua thương mại.

“Efforts to strengthen relations with neighboring countries are ongoing.”Nỗ lực cải thiện quan hệ với các nước láng giềng đang diễn ra.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về mối quan hệ quốc tế trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự hợp tác giữa các quốc gia hoặc tổ chức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...