Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

establish regulations

B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các quy tắc kiểm soát cách thức thực hiện. phr.

Định nghĩa · to create rules that control how things are done.

“The agency will establish regulations for safety standards.”Cơ quan sẽ thiết lập các quy định về tiêu chuẩn an toàn.

“Governments need to establish regulations for new technologies.”Các chính phủ cần thiết lập quy định cho các công nghệ mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về các quy định trong bài viết IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này rất quan trọng trong lĩnh vực quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...