Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote economic development

/prəˈmoʊt ɪˈkɒnəmɪk dɪˈvɛləpmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích sự phát triển và cải thiện kinh tế phr.

Định nghĩa · to encourage growth and improvement in the economy

“The government aims to promote economic development through investment.”Chính phủ nhằm mục đích khuyến khích phát triển kinh tế thông qua đầu tư.

“Policies are needed to promote economic development in rural areas.”Cần có các chính sách để thúc đẩy phát triển kinh tế ở các khu vực nông thôn.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu thống kê để hỗ trợ lập luận về phát triển kinh tế.

Ghi chú · Phát triển kinh tế là điều cần thiết để cải thiện đời sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...