Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold a referendum

/hoʊld ə ˌrɛfəˈrɛndəm/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành một cuộc bỏ phiếu của cử tri về một vấn đề cụ thể phr.

Định nghĩa · to conduct a vote by the electorate on a specific issue

“The government decided to hold a referendum on the new constitution.”Chính phủ quyết định tổ chức một cuộc trưng cầu dân ý về hiến pháp mới.

“They will hold a referendum to decide on independence.”Họ sẽ tổ chức một cuộc trưng cầu dân ý để quyết định về độc lập.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng cụm này khi thảo luận về quyền dân chủ trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về quyết định của người dân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...