Kho từ › Collocations · government & politics › forge public policy

forge public policy

B2 phr. 📁 Collocations · government & politics IELTS
hình thành chính sách công.
UK /fɔrd ˈpʌblɪk ˈpɒl.ɪ.si/ · US /fɔrd ˈpʌblɪk ˈpɒl.ɪ.si/
to create and develop rules that govern society.
The committee aims to forge public policy that benefits all citizens.
→ Ủy ban nhằm hình thành chính sách công có lợi cho tất cả công dân.
Forging public policy requires collaboration from various stakeholders.→ Hình thành chính sách công cần sự hợp tác từ nhiều bên liên quan.
Đồng nghĩa
create legislationdevelop public policy
Collocations
forge partnershipsforge consensus
🎯 IELTS: Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự hiểu biết về quy trình chính trị.
Dùng trong bối cảnh tạo ra chính sách.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...