Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

faith

/feɪθ/ A2

Nghĩa

niềm tin danh từ

Định nghĩa · A strong belief or trust in something.

“She has faith in her friends.”Cô ấy có niềm tin vào bạn bè của mình.

“He has faith in humanity.”Anh ấy có niềm tin vào nhân loại.

Đồng nghĩa belieftrust
Trái nghĩa doubt

Mẹo IELTS · Dùng 'faith' để nói về niềm tin trong IELTS.

Ghi chú · Niềm tin mạnh mẽ, đặc biệt vào tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...