Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct elections

/kənˈdʌkt ɪˈlɛkʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

tổ chức bầu cử phr.

Định nghĩa · to organize and carry out voting processes

“The government will conduct elections next month.”Chính phủ sẽ tổ chức bầu cử vào tháng tới.

“They plan to conduct elections fairly and transparently.”Họ dự định tổ chức bầu cử một cách công bằng và minh bạch.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về quy trình bầu cử trong bài IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...