Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen community involvement

/ˈstrɛŋθən kəˈmjunɪti ɪnˈvɒlvmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường sự tham gia của cộng đồng phr.

Định nghĩa · make community participation more effective

“Efforts to strengthen community involvement have been successful.”Nỗ lực tăng cường sự tham gia của cộng đồng đã thành công.

“They aim to strengthen community involvement in local governance.”Họ nhằm mục tiêu tăng cường sự tham gia của cộng đồng trong quản lý địa phương.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của sự tham gia của cộng đồng.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc khuyến khích cộng đồng tham gia nhiều hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...