Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilitate political participation

/fəˈsɪlɪteɪt pəˈlɪtɪkəl pɑːrˈtɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

làm cho việc tham gia chính trị dễ dàng hơn cho mọi người phr.

Định nghĩa · make it easier for people to get involved in politics

“Programs are designed to facilitate political participation among youth.”Các chương trình được thiết kế để tạo điều kiện cho sự tham gia chính trị của giới trẻ.

“Facilitating political participation can enhance democracy.”Tạo điều kiện cho sự tham gia chính trị có thể nâng cao dân chủ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự cần thiết của sự tham gia trong chính trị.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc khuyến khích mọi người tham gia chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...