Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oversee public projects

/ˌoʊvərˈsi ˈpʌblɪk ˈprɒdʒɛkts/ B2 IELTS

Nghĩa

giám sát các sáng kiến được chính phủ tài trợ phr.

Định nghĩa · supervise government-funded initiatives

“The local council will oversee public projects to improve infrastructure.”Hội đồng địa phương sẽ giám sát các dự án công cộng để cải thiện cơ sở hạ tầng.

“They were hired to oversee public projects aimed at community development.”Họ được thuê để giám sát các dự án công cộng nhằm phát triển cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...