Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

revise electoral laws

/rɪˈvaɪz ɪˈlɛktərəl lɔːz/ B2 IELTS

Nghĩa

thay đổi các quy định về bầu cử phr.

Định nghĩa · change rules governing elections

“The government plans to revise electoral laws to improve fairness.”Chính phủ dự định sửa đổi các luật bầu cử để cải thiện tính công bằng.

“Revising electoral laws is essential for a fair voting process.”Việc sửa đổi các luật bầu cử là rất cần thiết cho một quy trình bỏ phiếu công bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...