Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster social cohesion

B2 IELTS

Nghĩa

Khuyến khích sự đoàn kết và gắn bó trong cộng đồng. phr.

Định nghĩa · Encourage unity and togetherness in a community.

“Community events can help foster social cohesion.”Các sự kiện cộng đồng có thể giúp khuyến khích sự đoàn kết xã hội.

“Policies should aim to foster social cohesion among diverse groups.”Các chính sách nên nhằm mục đích khuyến khích sự đoàn kết xã hội giữa các nhóm đa dạng.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về sự kiện cộng đồng khi nói về sự gắn kết xã hội.

Ghi chú · Sự gắn bó xã hội giúp phát triển cộng đồng bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...