Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raise public concerns

B2 IELTS

Nghĩa

nêu bật những vấn đề ảnh hưởng đến công chúng. phr.

Định nghĩa · to bring attention to issues that affect the public.

“Activists aim to raise public concerns about climate change.”Các nhà hoạt động nhằm mục đích nêu bật những mối quan tâm của công chúng về biến đổi khí hậu.

“The report will raise public concerns regarding health policies.”Báo cáo sẽ nêu bật những mối quan tâm của công chúng về chính sách y tế.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến các vấn đề xã hội.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...