Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage users

/ɪnˈɡeɪdʒ ˈjuːzərz/ B2 IELTS

Nghĩa

thu hút và giữ sự chú ý của người dùng phr.

Định nghĩa · to attract and hold the attention of users

“Websites need to engage users to keep them interested.”Các trang web cần thu hút người dùng để giữ họ quan tâm.

“They use interactive content to engage users effectively.”Họ sử dụng nội dung tương tác để thu hút người dùng một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự tương tác trực tuyến.

Ghi chú · Cụm từ quan trọng trong thiết kế web.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...