Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

protect data

/prəˈtɛkt ˈdeɪtə/ B2 IELTS

Nghĩa

giữ thông tin an toàn khỏi tổn hại hoặc truy cập trái phép phr.

Định nghĩa · to keep information safe from harm or unauthorized access

“Companies must protect data to ensure user privacy.”Các công ty phải bảo vệ dữ liệu để đảm bảo quyền riêng tư của người dùng.

“Users should protect data on their devices.”Người dùng nên bảo vệ dữ liệu trên các thiết bị của họ.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về an toàn thông tin.

Ghi chú · Rất quan trọng trong bảo mật trực tuyến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...