Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

draft

/dræft/ A2

Nghĩa

bản nháp danh từ

Định nghĩa · A draft is a preliminary version of a document or plan.

“I wrote a draft of my essay.”Tôi đã viết một bản nháp cho bài luận của mình.

“He submitted the first draft of his essay.”Anh ấy đã nộp bản nháp đầu tiên của bài luận.

Đồng nghĩa outlinesketch

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quá trình viết.

Ghi chú · Thường dùng trong viết lách hoặc kế hoạch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...