draft
/dræft/ A2
Nghĩa
bản nháp
danh từ
Định nghĩa · A draft is a preliminary version of a document or plan.
“I wrote a draft of my essay.”Tôi đã viết một bản nháp cho bài luận của mình.
“He submitted the first draft of his essay.”Anh ấy đã nộp bản nháp đầu tiên của bài luận.
Cụm hay dùng
draft proposaldraft reportfinal draft
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quá trình viết.
Ghi chú · Thường dùng trong viết lách hoặc kế hoạch.