Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

draft

/dræf/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2624

Nghĩa thường dùng

bản nháp, dự thảo danh từ

“The first draft needs significant revision.”Bản nháp đầu tiên cần sửa đổi đáng kể.

Đồng nghĩa outlinesketchplanversion
Trái nghĩa finalfinishedcomplete
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

draft

/dræf/

danh từ

  • cặn
  • nước vo gạo, nước rửa bát (để nấu cho lợn...)
  • bã lúa mạch (sau khi ủ bia)[drɑ:ft]

danh từ

  • bản phác thảo, bản phác hoạ, đồ án, sơ đồ thiết kế; bản dự thảo một đạo luật...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) chế độ quân dịch
  • (thương nghiệp) sự lấy ra, sự rút (tiền...) ra (bằng ngân phiếu...)
    • to make a draft on...: lấy ra, rút ra (tiền...); (nghĩa bóng) nhờ vào, cậy vào, kêu gọi (tình bạn, lòng đại lượng của ai...)
  • (thương nghiệp) hối phiếu
  • (quân sự) phân đội, biệt phái, phân đội tăng cường
  • (kỹ thuật) gió lò
  • sự kéo
    • beasts of draft: súc vật kéo (xe...)
  • (kiến trúc) sự vạch cỡ; cỡ vạch (dọc theo bờ đá để xây gờ...)

ngoại động từ

  • phác thảo, phác hoạ; dự thảo (một đạo luật...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) bắt quân dịch, thực hiện chế độ quân dịch đối với
  • (quân sự) lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái...)
  • (kiến trúc) vạch cỡ (bờ đá, để xây gờ...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a document ordering the payment of money; drawn by one person or bank on another n. a current of air (usually coming into a chimney or room or vehicle) n. a preliminary sketch of a design or picture n. a serving of drink (usually alcoholic) drawn from a keg

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...