Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2624

draft

/dræf/

danh từ

  • cặn
  • nước vo gạo, nước rửa bát (để nấu cho lợn...)
  • bã lúa mạch (sau khi ủ bia)[drɑ:ft]

danh từ

  • bản phác thảo, bản phác hoạ, đồ án, sơ đồ thiết kế; bản dự thảo một đạo luật...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) chế độ quân dịch
  • (thương nghiệp) sự lấy ra, sự rút (tiền...) ra (bằng ngân phiếu...)
    • to make a draft on...: lấy ra, rút ra (tiền...); (nghĩa bóng) nhờ vào, cậy vào, kêu gọi (tình bạn, lòng đại lượng của ai...)
  • (thương nghiệp) hối phiếu
  • (quân sự) phân đội, biệt phái, phân đội tăng cường
  • (kỹ thuật) gió lò
  • sự kéo
    • beasts of draft: súc vật kéo (xe...)
  • (kiến trúc) sự vạch cỡ; cỡ vạch (dọc theo bờ đá để xây gờ...)

ngoại động từ

  • phác thảo, phác hoạ; dự thảo (một đạo luật...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) bắt quân dịch, thực hiện chế độ quân dịch đối với
  • (quân sự) lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái...)
  • (kiến trúc) vạch cỡ (bờ đá, để xây gờ...)
Đồng nghĩa outlinesketchplanversion
Trái nghĩa finalfinishedcomplete
Định nghĩa tiếng Anh

n. a document ordering the payment of money; drawn by one person or bank on another\nn. a current of air (usually coming into a chimney or room or vehicle)\nn. a preliminary sketch of a design or picture\nn. a serving of drink (usually alcoholic) drawn from a keg

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...