Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase interaction

/ɪnˈkriːs ˌɪn.təˈræk.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường giao tiếp hoặc sự tham gia phr.

Định nghĩa · to make more communication or engagement happen

“Brands want to increase interaction with their customers.”Các thương hiệu muốn tăng cường giao tiếp với khách hàng.

“Social media helps increase interaction among users.”Mạng xã hội giúp tăng cường giao tiếp giữa người dùng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện việc tăng cường giao tiếp.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về sự tham gia và giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...