Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generate discussions

/ˈdʒɛnəreɪt dɪsˈkʌʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các cuộc thảo luận phr.

Định nghĩa · to create conversations about a topic

“Social media posts can generate discussions among users.”Các bài đăng trên mạng xã hội có thể tạo ra các cuộc thảo luận giữa người dùng.

“Controversial topics often generate discussions online.”Các chủ đề gây tranh cãi thường tạo ra các cuộc thảo luận trực tuyến.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này khi viết về sự tham gia của người dùng.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tương tác giữa người dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...