Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage accounts

/ˈmænɪdʒ əˈkaʊnts/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý tài khoản phr.

Định nghĩa · to oversee and control online profiles

“It's essential to manage accounts for security reasons.”Quản lý tài khoản là rất cần thiết vì lý do an ninh.

“Businesses need to manage accounts on various platforms.”Các doanh nghiệp cần quản lý tài khoản trên nhiều nền tảng khác nhau.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh sự quan trọng của việc quản lý tài khoản.

Ghi chú · Cần thiết cho cá nhân và doanh nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...