Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

track trends

/træk trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi những gì đang phổ biến hoặc thay đổi phr.

Định nghĩa · to monitor what is popular or changing

“Companies track trends to stay competitive.”Các công ty theo dõi xu hướng để giữ vị thế cạnh tranh.

“It's useful to track trends in social media.”Theo dõi xu hướng trên mạng xã hội là rất hữu ích.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu thống kê khi nói về xu hướng.

Ghi chú · Xu hướng có thể thay đổi nhanh chóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...