Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create communities

/kriːeɪt kəˈmjunɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

thành lập các nhóm người có sở thích chung phr.

Định nghĩa · to establish groups of people with common interests

“Social media allows us to create communities easily.”Mạng xã hội cho phép chúng ta dễ dàng tạo ra các cộng đồng.

“Online forums help create communities around specific topics.”Các diễn đàn trực tuyến giúp tạo ra các cộng đồng xung quanh các chủ đề cụ thể.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về cộng đồng khi viết.

Ghi chú · Cộng đồng có thể hỗ trợ lẫn nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...