Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor feedback

/ˈmɒn.ɪ.tər ˈfiːd.bæk/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi phản hồi từ người dùng hoặc khách hàng phr.

Định nghĩa · to check responses from users or customers

“Businesses should monitor feedback to improve services.”Các doanh nghiệp nên theo dõi phản hồi để cải thiện dịch vụ.

“They regularly monitor feedback on their social media posts.”Họ thường xuyên theo dõi phản hồi về các bài đăng trên mạng xã hội của mình.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của phản hồi trong bài viết.

Ghi chú · Giúp cải thiện chất lượng sản phẩm hoặc dịch vụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...