monitor feedback
Nghĩa
Định nghĩa · to check responses from users or customers
“Businesses should monitor feedback to improve services.”Các doanh nghiệp nên theo dõi phản hồi để cải thiện dịch vụ.
“They regularly monitor feedback on their social media posts.”Họ thường xuyên theo dõi phản hồi về các bài đăng trên mạng xã hội của mình.
Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của phản hồi trong bài viết.
Ghi chú · Giúp cải thiện chất lượng sản phẩm hoặc dịch vụ.