Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maintain engagement

/meɪnˈteɪn ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

duy trì sự tham gia phr.

Định nghĩa · to keep users interested and involved

“Brands must maintain engagement with their audience.”Các thương hiệu phải duy trì sự tham gia với khán giả của họ.

“To maintain engagement, regular updates are necessary.”Để duy trì sự tham gia, cần phải có cập nhật thường xuyên.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về cách giữ chân người dùng.

Ghi chú · Quan trọng trong xây dựng thương hiệu trực tuyến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...