Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · conceding a point · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I can’t deny that

/aɪ kæn t dɪˈnaɪ ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi phải thừa nhận rằng điều gì đó là đúng. phr.

Định nghĩa · I have to admit that something is true.

“I can’t deny that the results were unexpected.”Tôi không thể phủ nhận rằng kết quả là bất ngờ.

“While I may disagree, I can’t deny that your argument has some truth.”Mặc dù tôi có thể không đồng ý, nhưng tôi không thể phủ nhận rằng lập luận của bạn có một phần sự thật.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự khách quan trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để thừa nhận sự thật mà bạn không thể phủ nhận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...