Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Cụm IELTS · conceding a point

130 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  130 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ju meɪ bi raɪt/
phr.
Có thể ý kiến của bạn là đúng.
You may be right about the need for more research.
Có thể bạn đúng về việc cần nhiều nghiên cứu hơn.
Chi tiết
I thought differently, but you may be right about the budget constraints.Tôi nghĩ khác, nhưng có thể bạn đúng về những hạn chế ngân sách.
Đồng nghĩayou could be correctthat's a possibility
Cụm hay dùngmay be rightcould be correct
Dùng khi bạn không hoàn toàn đồng ý nhưng công nhận khả năng đúng.
/aɪ kæn si wɛr jʊr ˈkʌmɪŋ frʌm/
phr.
Tôi hiểu quan điểm hoặc hoàn cảnh của bạn.
I can see where you’re coming from regarding the challenges of remote work.
Tôi hiểu quan điểm của bạn về những thách thức của làm việc từ xa.
Chi tiết
While I disagree, I can see where you’re coming from about the need for flexibility.Mặc dù tôi không đồng ý, nhưng tôi hiểu quan điểm của bạn về việc cần linh hoạt.
Đồng nghĩaI understand your perspectiveI get your point
Cụm hay dùngsee where you're coming fromunderstand your perspective
Dùng để thể hiện sự đồng cảm với quan điểm của người khác.
/aɪ əkˈnɒlɪdʒ ðæt/
phr.
Tôi thừa nhận rằng điều gì đó là đúng hoặc hợp lý.
I acknowledge that there are risks involved in this approach.
Tôi thừa nhận rằng có những rủi ro liên quan đến cách tiếp cận này.
Chi tiết
I acknowledge that my perspective might be limited.Tôi thừa nhận rằng quan điểm của tôi có thể bị hạn chế.
Đồng nghĩaI admitI recognize
Cụm hay dùngacknowledge the issueacknowledge the point
Dùng để thừa nhận một vấn đề hoặc quan điểm.
/aɪ mʌst kənˈsiːd ðæt/
phr.
Tôi phải thừa nhận rằng điều gì đó là đúng.
I must concede that your evidence is compelling.
Tôi phải thừa nhận rằng bằng chứng của bạn rất thuyết phục.
Chi tiết
Though I disagree, I must concede that your argument has merit.Mặc dù tôi không đồng ý, nhưng tôi phải thừa nhận rằng lập luận của bạn có giá trị.
Đồng nghĩaI have to admitI have to acknowledge
Cụm hay dùngmust concedeconcede the point
Dùng khi bạn thừa nhận điều gì đó một cách mạnh mẽ.
/aɪ ˌʌndərˈstænd jʊr kənˈsɜrnz/
phr.
Tôi hiểu lý do bạn lo lắng.
I understand your concerns about the project's timeline.
Tôi hiểu lo lắng của bạn về thời gian của dự án.
Chi tiết
While I may disagree, I understand your concerns about the budget.Mặc dù tôi có thể không đồng ý, nhưng tôi hiểu lo lắng của bạn về ngân sách.
Đồng nghĩaI see your worriesI recognize your concerns
Cụm hay dùngunderstand the concernsaddress the concerns
Dùng để thể hiện sự thấu hiểu về nỗi lo của người khác.
/ju reɪz ə ˈvælɪd pɔɪnt/
phr.
Bạn đã đề cập đến điều gì đó hợp lý.
You raise a valid point about the need for more funding.
Bạn đã nêu ra một điểm hợp lý về việc cần nhiều tài trợ hơn.
Chi tiết
I can see that you raise a valid point regarding the policy changes.Tôi có thể thấy bạn đã nêu ra một điểm hợp lý về những thay đổi chính sách.
Đồng nghĩayou make a good pointthat's a reasonable observation
Cụm hay dùngraise a valid pointmake a valid point
Dùng để công nhận một quan điểm hợp lý.
/aɪ kæn t dɪˈnaɪ ðæt/
phr.
Tôi phải thừa nhận rằng điều gì đó là đúng.
I can’t deny that the results were unexpected.
Tôi không thể phủ nhận rằng kết quả là bất ngờ.
Chi tiết
While I may disagree, I can’t deny that your argument has some truth.Mặc dù tôi có thể không đồng ý, nhưng tôi không thể phủ nhận rằng lập luận của bạn có một phần sự thật.
Đồng nghĩaI cannot disputeI cannot refute
Cụm hay dùngcan't denydeny the point
Dùng để thừa nhận sự thật mà bạn không thể phủ nhận.
/ðæt meɪks sɛns/
phr.
Điều bạn nói là hợp lý.
That makes sense, considering the circumstances.
Điều đó hợp lý, xem xét hoàn cảnh.
Chi tiết
I didn’t think of it that way, but that makes sense now.Tôi không nghĩ theo cách đó, nhưng bây giờ điều đó hợp lý.
Đồng nghĩathat's logicalthat's reasonable
Cụm hay dùngmakes senseit makes sense
Dùng khi bạn đồng ý với một lập luận hoặc quan điểm.
/aɪ kæn əˈɡriː tə sʌm ɛkˈstɛnt/
phr.
Tôi đồng ý một phần với ý kiến của bạn.
I can agree to some extent that technology has its drawbacks.
Tôi có thể đồng ý một phần rằng công nghệ có những nhược điểm.
Chi tiết
While I have concerns, I can agree to some extent with your analysis.Mặc dù tôi có những lo ngại, nhưng tôi có thể đồng ý một phần với phân tích của bạn.
Đồng nghĩaI partially agreeI somewhat agree
Cụm hay dùngagree to some extentpartially agree
Dùng khi bạn đồng ý một phần mà không hoàn toàn đồng ý.
/ɪn sʌm weɪz, jʊ ɑr kəˈrɛkt/
phr.
Trong một số khía cạnh, lập luận của bạn là đúng.
In some ways, you are correct about the need for better communication.
Trong một số khía cạnh, bạn đúng về việc cần cải thiện giao tiếp.
Chi tiết
While I have a different perspective, in some ways, you are correct about the challenges.Mặc dù tôi có một quan điểm khác, nhưng trong một số khía cạnh, bạn đúng về những thách thức.
Đồng nghĩain certain respectsin some aspects
Cụm hay dùngin some waysyou are correct
Dùng khi bạn đồng ý trong một số khía cạnh nhất định.
/aɪ kæn əkˈsɛpt ðæt/
phr.
Tôi có thể đồng ý với tuyên bố hoặc ý tưởng đó.
I can accept that there are limitations to our approach.
Tôi có thể đồng ý rằng có những hạn chế trong cách tiếp cận của chúng ta.
Chi tiết
Even if I disagree, I can accept that your view is valid.Ngay cả khi tôi không đồng ý, tôi có thể đồng ý rằng quan điểm của bạn là hợp lý.
Đồng nghĩaI can agreeI can acknowledge
Cụm hay dùngaccept the argumentaccept the point
Dùng khi bạn đồng ý với một quan điểm hoặc lập luận.
/ju hæv ə pɔɪnt ðɛr/
phr.
Bạn đã đưa ra một lập luận hoặc quan sát hợp lý.
You have a point there; the statistics do support your claim.
Bạn đã có một điểm hợp lý; các số liệu thực sự hỗ trợ cho tuyên bố của bạn.
Chi tiết
You have a point there about the environmental impact.Bạn đã có một điểm hợp lý về tác động môi trường.
Đồng nghĩaYou make a valid point
Cụm hay dùnghave a point abouthave a point regarding
Dùng khi bạn muốn thừa nhận một quan điểm đúng.
/ðæts ə fɛr pɔɪnt/
phr.
Lập luận của bạn là hợp lý và chính đáng.
That’s a fair point; I hadn’t considered that aspect.
Đó là một điểm hợp lý; tôi chưa xem xét khía cạnh đó.
Chi tiết
That’s a fair point about the budget constraints.Đó là một điểm hợp lý về các hạn chế ngân sách.
Đồng nghĩaThat's a valid point
Cụm hay dùngfair point aboutfair point regarding
Thể hiện sự công nhận một cách lịch sự.
/aɪ kæn kənˈsiːd ðæt/
phr.
Tôi thừa nhận rằng bạn đúng về điều gì đó.
I can concede that your argument has merit.
Tôi có thể thừa nhận rằng lập luận của bạn có giá trị.
Chi tiết
I can concede that we need to improve our methods.Tôi có thể thừa nhận rằng chúng ta cần cải thiện phương pháp của mình.
Đồng nghĩaI admit that
Cụm hay dùngcan concede that pointcan concede your argument
Dùng khi bạn muốn nhận ra sự thật hoặc sự chính xác.
/aɪ ˈrɛkəɡnaɪz ðæt/
phr.
Tôi công nhận sự thật về những gì bạn nói.
I recognize that there are challenges ahead.
Tôi công nhận rằng có những thách thức ở phía trước.
Chi tiết
I recognize that this is a complex issue.Tôi công nhận rằng đây là một vấn đề phức tạp.
Đồng nghĩaI acknowledge that
Cụm hay dùngrecognize that factrecognize that issue
Thể hiện sự thừa nhận một cách lịch sự.
/aɪ si wɛr jʊr ˈkʌmɪŋ frʌm/
phr.
Tôi hiểu lý do hoặc bối cảnh của bạn.
I see where you’re coming from regarding the budget cuts.
Tôi hiểu lý do của bạn về việc cắt giảm ngân sách.
Chi tiết
I see where you’re coming from in your argument.Tôi hiểu lý do của bạn trong lập luận của bạn.
Đồng nghĩaI understand your viewpoint
Cụm hay dùngsee where you’re coming from aboutsee where you’re coming from regarding
Thể hiện sự thấu hiểu về bối cảnh của người khác.
/ju brɪŋ ʌp ə ˈvælɪd pɔɪnt/
phr.
Bạn đã đề cập đến một lập luận quan trọng và hợp lý.
You bring up a valid point about the need for action.
Bạn đã đề cập đến một lập luận hợp lý về sự cần thiết phải hành động.
Chi tiết
You bring up a valid point regarding our responsibilities.Bạn đã đề cập đến một lập luận hợp lý về trách nhiệm của chúng ta.
Đồng nghĩaYou raise a good point
Cụm hay dùngbring up a valid point aboutbring up a valid point regarding
Dùng để công nhận một lập luận có giá trị.
/aɪ kæn si ðə ˈmɛrɪt ɪn jʊr ˈɑːrɡjʊmənt/
phr.
Tôi nhận ra giá trị trong những gì bạn đang nói.
I can see the merit in your argument about sustainability.
Tôi nhận ra giá trị trong lập luận của bạn về tính bền vững.
Chi tiết
I can see the merit in your suggestion for improvement.Tôi nhận ra giá trị trong gợi ý của bạn về sự cải thiện.
Đồng nghĩaI recognize the value in
Cụm hay dùngsee the merit in your argumentsee the merit in your suggestion
Thể hiện sự công nhận một cách rõ ràng.
/aɪ mʌst əˈmɪt ðæt/
phr.
Tôi phải thừa nhận rằng điều gì đó là đúng.
I must admit that I was wrong about the situation.
Tôi phải thừa nhận rằng tôi đã sai về tình huống đó.
Chi tiết
I must admit that your point is valid.Tôi phải thừa nhận rằng quan điểm của bạn là hợp lý.
Đồng nghĩaI have to concede that
Cụm hay dùngmust admit that factmust admit that point
Thể hiện sự khiêm tốn khi thừa nhận sai lầm.
/aɪ kæn ˌʌndərˈstænd jʊr ˈvjuːpɔɪnt/
phr.
Tôi thấy và trân trọng quan điểm của bạn.
I can understand your viewpoint on this matter.
Tôi có thể hiểu quan điểm của bạn về vấn đề này.
Chi tiết
I can understand your viewpoint regarding the changes.Tôi có thể hiểu quan điểm của bạn về những thay đổi.
Đồng nghĩaI see your perspective
Cụm hay dùngunderstand your viewpoint onunderstand your viewpoint regarding
Thể hiện sự tôn trọng đối với quan điểm của người khác.
/aɪ kænt ˈɑːrɡju wɪð ðæt/
phr.
Tôi đồng ý với những gì bạn đã nói; điều đó là đúng.
I can’t argue with that; your evidence is strong.
Tôi không thể tranh cãi với điều đó; bằng chứng của bạn rất mạnh mẽ.
Chi tiết
I can’t argue with that logic; it makes sense.Tôi không thể tranh cãi với logic đó; nó có lý.
Đồng nghĩaI agree with you
Cụm hay dùngcan’t argue with that pointcan’t argue with that logic
Dùng để thể hiện sự đồng tình với quan điểm của người khác.
/aɪ hæv tu əˈɡri wɪð ju/
phr.
Tôi phải đồng ý với bạn.
I have to agree with you on that issue.
Tôi phải đồng ý với bạn về vấn đề đó.
Chi tiết
In this case, I have to agree with your assessment.Trong trường hợp này, tôi phải đồng ý với đánh giá của bạn.
Đồng nghĩaI concurI accept
Cụm hay dùngI have to agree with you onI have to agree with you about
Sử dụng khi bạn muốn thể hiện sự đồng tình.
/aɪ kæn si jʊər pərˈspɛktɪv/
phr.
Tôi có thể thấy quan điểm của bạn.
I can see your perspective on this topic.
Tôi có thể thấy quan điểm của bạn về chủ đề này.
Chi tiết
While I disagree, I can see your perspective is valid.Mặc dù tôi không đồng ý, nhưng tôi có thể thấy quan điểm của bạn là hợp lý.
Đồng nghĩaI understand your viewI appreciate your perspective
Cụm hay dùngI can see your perspective onI can see your perspective regarding
Dùng để thể hiện sự thấu hiểu.
/ju hæv ə ˈsɑlɪd ˈɑrɡjʊmənt/
phr.
Bạn có một lập luận vững chắc.
You have a solid argument for your case.
Bạn có một lập luận vững chắc cho trường hợp của bạn.
Chi tiết
I admit, you have a solid argument that merits consideration.Tôi thừa nhận, bạn có một lập luận vững chắc đáng được xem xét.
Đồng nghĩaYou make a strong caseYou present a valid argument
Cụm hay dùngYou have a solid argument forYou have a solid argument against
Sử dụng để công nhận sự logic của ý kiến.
/aɪ si jʊər pɔɪnt ˈklɪrli/
phr.
Tôi thấy quan điểm của bạn một cách rõ ràng.
I see your point clearly and it makes sense.
Tôi thấy quan điểm của bạn một cách rõ ràng và nó hợp lý.
Chi tiết
After listening, I see your point clearly now.Sau khi lắng nghe, tôi thấy quan điểm của bạn rõ ràng hơn.
Đồng nghĩaI grasp your pointI understand your argument
Cụm hay dùngI see your point clearly onI see your point clearly regarding
Dùng để thể hiện sự thấu hiểu sâu sắc.
/aɪ mʌst əˈknɒlɪdʒ jʊər vju/
phr.
Tôi phải công nhận quan điểm của bạn.
I must acknowledge your view on this matter.
Tôi phải công nhận quan điểm của bạn về vấn đề này.
Chi tiết
While I disagree in some aspects, I must acknowledge your view.Mặc dù tôi không đồng ý ở một số khía cạnh, nhưng tôi phải công nhận quan điểm của bạn.
Đồng nghĩaI must recognize your opinionI must accept your perspective
Cụm hay dùngI must acknowledge your view onI must acknowledge your view regarding
Dùng khi bạn muốn thể hiện sự tôn trọng ý kiến khác.
/ju meɪk ə kəmˈpɛlɪŋ keɪs/
phr.
Bạn đưa ra một lập luận hấp dẫn.
You make a compelling case for changing the policy.
Bạn đưa ra một lập luận hấp dẫn cho việc thay đổi chính sách.
Chi tiết
I see that you make a compelling case for your opinion.Tôi thấy rằng bạn đưa ra một lập luận hấp dẫn cho ý kiến của bạn.
Đồng nghĩaYou present a strong caseYou have a convincing argument
Cụm hay dùngYou make a compelling case forYou make a compelling case against
Thể hiện sự đồng tình với lập luận của người khác.
/aɪ kæn əˈpriːʃieɪt jʊər stæns/
phr.
Tôi có thể đánh giá cao lập trường của bạn.
I can appreciate your stance on this issue.
Tôi có thể đánh giá cao lập trường của bạn về vấn đề này.
Chi tiết
Even if I disagree, I can appreciate your stance.Ngay cả khi tôi không đồng ý, tôi vẫn có thể đánh giá cao lập trường của bạn.
Đồng nghĩaI respect your positionI acknowledge your stance
Cụm hay dùngI can appreciate your stance onI can appreciate your stance regarding
Sử dụng để thể hiện sự tôn trọng với quan điểm của người khác.
/ju prɪˈzɛnt ə ˈvælɪd pərˈspɛktɪv/
phr.
Bạn trình bày một quan điểm hợp lý.
You present a valid perspective on the situation.
Bạn trình bày một quan điểm hợp lý về tình huống.
Chi tiết
I must say, you present a valid perspective that deserves attention.Tôi phải nói rằng, bạn trình bày một quan điểm hợp lý xứng đáng được chú ý.
Đồng nghĩaYou offer a reasonable viewYou have a sound perspective
Cụm hay dùngYou present a valid perspective onYou present a valid perspective regarding
Thể hiện sự đồng tình với quan điểm của người khác.
/aɪ si ðə ˈlɒdʒɪk ɪn jʊər ˈɑrɡjʊmənt/
phr.
Tôi thấy logic trong lập luận của bạn.
I see the logic in your argument about the need for change.
Tôi thấy logic trong lập luận của bạn về nhu cầu thay đổi.
Chi tiết
After considering it, I see the logic in your argument.Sau khi xem xét, tôi thấy logic trong lập luận của bạn.
Đồng nghĩaI understand your reasoningI grasp the logic of your point
Cụm hay dùngI see the logic in your argument aboutI see the logic in your argument regarding
Dùng để thể hiện sự đồng tình với lập luận có lý.
/aɪ kæn si ðə ˈriːzənɪŋ baɪˈhɛnd ðæt/
phr.
Tôi có thể thấy lý do phía sau điều đó.
I can see the reasoning behind that decision.
Tôi có thể thấy lý do phía sau quyết định đó.
Chi tiết
After reflection, I can see the reasoning behind your choice.Sau khi suy nghĩ, tôi có thể thấy lý do phía sau lựa chọn của bạn.
Đồng nghĩaI understand your thought processI see the rationale behind that
Cụm hay dùngI can see the reasoning behind that decisionI can see the reasoning behind your argument
Dùng để thể hiện sự đồng tình với lý do của người khác.
/ju hæv ə ˈriːzənəbl pɔɪnt/
phr.
Bạn có một điểm hợp lý.
You have a reasonable point regarding the budget.
Bạn có một điểm hợp lý về ngân sách.
Chi tiết
I agree, you have a reasonable point that should be considered.Tôi đồng ý, bạn có một điểm hợp lý cần được xem xét.
Đồng nghĩaYou make a sensible argumentYou present a logical point
Cụm hay dùngYou have a reasonable point aboutYou have a reasonable point concerning
Sử dụng để công nhận lập luận hợp lý.
/aɪ hæv tu ədˈmɪt jʊər raɪt/
phr.
Tôi phải thừa nhận rằng bạn đúng.
I have to admit you’re right about the timing.
Tôi phải thừa nhận rằng bạn đúng về thời gian.
Chi tiết
In this case, I have to admit you’re right.Trong trường hợp này, tôi phải thừa nhận rằng bạn đúng.
Đồng nghĩaI must concede you’re rightI have to acknowledge you’re correct
Cụm hay dùngI have to admit you’re right aboutI have to admit you’re right concerning
Dùng khi bạn muốn thừa nhận điều gì đó.
/aɪ si ðə ˈbɛnɪfɪts ʌv jʊər ˈɑrɡjʊmənt/
phr.
Tôi thấy lợi ích của lập luận của bạn.
I see the benefits of your argument for the community.
Tôi thấy lợi ích của lập luận của bạn cho cộng đồng.
Chi tiết
I can see the benefits of your argument in this context.Tôi có thể thấy lợi ích của lập luận của bạn trong ngữ cảnh này.
Đồng nghĩaI recognize the advantagesI understand the merits
Cụm hay dùngI see the benefits of your argument forI see the benefits of your argument regarding
Dùng để công nhận lợi ích của quan điểm.
/aɪ kæn si ðə ˈvælju ɪn jʊər əˈpɪnjən/
phr.
Tôi có thể thấy giá trị trong quan điểm của bạn.
I can see the value in your opinion regarding the issue.
Tôi có thể thấy giá trị trong quan điểm của bạn về vấn đề này.
Chi tiết
I must say, I can see the value in your opinion.Tôi phải nói rằng, tôi có thể thấy giá trị trong quan điểm của bạn.
Đồng nghĩaI recognize the significanceI appreciate your insight
Cụm hay dùngI can see the value in your opinion onI can see the value in your opinion about
Thể hiện sự tôn trọng ý kiến của người khác.
/aɪ hæv tu kənˈsiːd ðæt/
phr.
Tôi phải thừa nhận rằng điều gì đó là đúng.
I have to concede that your idea has some merit.
Tôi phải thừa nhận rằng ý tưởng của bạn có một số giá trị.
Chi tiết
In this case, I have to concede that you are correct.Trong trường hợp này, tôi phải thừa nhận rằng bạn đúng.
/ju meɪk ə ˈvælɪd ˌɒbzəˈveɪʃən/
phr.
Bạn chỉ ra điều gì đó là đúng hoặc quan trọng.
You make a valid observation about the situation.
Bạn đưa ra một quan sát hợp lý về tình huống.
Chi tiết
I agree with your valid observation regarding the timeline.Tôi đồng ý với quan sát hợp lý của bạn về thời gian.
/aɪ siː jʊr ˈɑːrɡjʊmənt/
phr.
Tôi hiểu lý do đằng sau những gì bạn đang nói.
I see your argument and it makes sense to me.
Tôi thấy lập luận của bạn và nó có lý với tôi.
Chi tiết
I see your argument about the importance of education.Tôi thấy lập luận của bạn về tầm quan trọng của giáo dục.
/ju hæv ə strɔːŋ keɪs/
phr.
Lập luận của bạn được hỗ trợ tốt và thuyết phục.
You have a strong case for implementing these changes.
Bạn có một lập luận mạnh mẽ để thực hiện những thay đổi này.
Chi tiết
I recognize that you have a strong case for your proposal.Tôi nhận ra rằng bạn có một lập luận mạnh mẽ cho đề xuất của bạn.
/ju reɪz ən ˈɪntrəstɪŋ pɔɪnt/
phr.
Bạn nêu ra một ý tưởng hoặc lập luận đáng suy nghĩ.
You raise an interesting point about social media effects.
Bạn nêu ra một điểm thú vị về ảnh hưởng của mạng xã hội.
Chi tiết
I appreciate that you raise an interesting point in this debate.Tôi đánh giá cao rằng bạn nêu ra một điểm thú vị trong cuộc tranh luận này.
/aɪ kæn siː ðə vəˈlɪdəti əv jʊr ˈɑːrɡjʊmənt/
phr.
Tôi hiểu rằng lập luận của bạn là hợp lý.
I can see the validity of your argument about the need for change.
Tôi có thể thấy tính hợp lý của lập luận của bạn về sự cần thiết phải thay đổi.
Chi tiết
I can see the validity of your argument regarding public health.Tôi có thể thấy tính hợp lý của lập luận của bạn về sức khỏe cộng đồng.
/aɪ ˌʌndərˈstænd jʊr pərˈspɛktɪv/
phr.
Tôi hiểu quan điểm mà bạn đang trình bày.
I understand your perspective on this issue.
Tôi hiểu quan điểm của bạn về vấn đề này.
Chi tiết
I understand your perspective, and it adds depth to the discussion.Tôi hiểu quan điểm của bạn, và nó thêm chiều sâu cho cuộc thảo luận.
/aɪ siː ðə ˌræʃəˈnæl baɪˈhænd ðæt/
phr.
Tôi hiểu lý do hợp lý cho điều đó.
I see the rationale behind that decision.
Tôi thấy lý do hợp lý cho quyết định đó.
Chi tiết
I see the rationale behind your approach to this project.Tôi thấy lý do hợp lý cho cách tiếp cận của bạn đối với dự án này.
/ju prəˈvaɪd ə kəmˈpɛlɪŋ ˈɑːrɡjʊmənt/
phr.
Lập luận của bạn thuyết phục và được trình bày tốt.
You provide a compelling argument for your proposal.
Bạn đưa ra một lập luận thuyết phục cho đề xuất của bạn.
Chi tiết
I must say, you provide a compelling argument that deserves attention.Tôi phải nói rằng, bạn đưa ra một lập luận thuyết phục xứng đáng được chú ý.
/aɪ kæn rɪˈleɪt tu jʊr pɔɪnt/
phr.
Tôi hiểu và kết nối với những gì bạn đang nói.
I can relate to your point about work-life balance.
Tôi có thể liên hệ với điểm của bạn về sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
Chi tiết
I can relate to your point regarding the stress of exams.Tôi có thể liên hệ với điểm của bạn về căng thẳng của kỳ thi.
/ju ˈhaɪlaɪt æn ɪmˈpɔːrtənt fækt/
phr.
Bạn nhấn mạnh điều gì đó quan trọng.
You highlight an important fact that cannot be ignored.
Bạn nhấn mạnh một thực tế quan trọng không thể bị bỏ qua.
Chi tiết
I appreciate that you highlight an important fact in this discussion.Tôi đánh giá cao rằng bạn nhấn mạnh một thực tế quan trọng trong cuộc thảo luận này.
/aɪ mʌst ˈrɛkəɡnaɪz jʊr kənˈtrɪbjuːʃən/
phr.
Tôi công nhận và đánh giá cao những gì bạn đã đóng góp cho cuộc thảo luận.
I must recognize your contribution to this topic.
Tôi phải công nhận đóng góp của bạn cho chủ đề này.
Chi tiết
I must recognize your contribution to our understanding of this issue.Tôi phải công nhận đóng góp của bạn cho sự hiểu biết của chúng ta về vấn đề này.
/aɪ siː ðə sɪɡˈnɪfɪkəns əv jʊr pɔɪnt/
phr.
Tôi hiểu tầm quan trọng của lập luận của bạn.
I see the significance of your point in this debate.
Tôi thấy tầm quan trọng của lập luận của bạn trong cuộc tranh luận này.
Chi tiết
I see the significance of your point regarding community support.Tôi thấy tầm quan trọng của lập luận của bạn về sự hỗ trợ cộng đồng.
/jʊr ˈɑːrɡjʊmənt hæz ˈmɛrɪt/
phr.
Lập luận của bạn là hợp lý và xứng đáng được xem xét.
Your argument has merit and should be taken seriously.
Lập luận của bạn có giá trị và nên được coi trọng.
Chi tiết
I acknowledge that your argument has merit in this context.Tôi công nhận rằng lập luận của bạn có giá trị trong bối cảnh này.
/jʊ meɪk ə fɛr ˈɑːrɡjʊmənt/
phr.
Bạn đưa ra một luận điểm hợp lý khó để phản bác.
You make a fair argument about the importance of education.
Bạn đưa ra một luận điểm hợp lý về tầm quan trọng của giáo dục.
Chi tiết
In this debate, you make a fair argument regarding environmental protection.Trong cuộc tranh luận này, bạn đưa ra một luận điểm hợp lý về việc bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩayou present a sound argument
Cụm hay dùngmake a fair argumentpresent a fair argument
Sử dụng khi thừa nhận một luận điểm hợp lý.
/jʊ brɪŋ ʌp æn ˈɪntrəstɪŋ aɪˈdiə/
phr.
Bạn đề cập đến một ý tưởng đáng để xem xét.
You bring up an interesting idea about community involvement.
Bạn đề cập đến một ý tưởng thú vị về sự tham gia của cộng đồng.
Chi tiết
In your presentation, you bring up an interesting idea regarding technology.Trong bài thuyết trình của bạn, bạn đề cập đến một ý tưởng thú vị về công nghệ.
Đồng nghĩayou introduce an intriguing idea
Cụm hay dùngbring up an interesting ideapresent an interesting idea
Dùng để công nhận những ý tưởng mới mẻ.
/aɪ kæn si jʊr ˈvjuːpɔɪnt/
phr.
Tôi hiểu cách suy nghĩ của bạn về điều này.
I can see your viewpoint regarding the benefits of public transport.
Tôi hiểu cách suy nghĩ của bạn về lợi ích của giao thông công cộng.
Chi tiết
In this case, I can see your viewpoint on the issue.Trong trường hợp này, tôi hiểu cách suy nghĩ của bạn về vấn đề này.
Đồng nghĩaI understand your perspective
Cụm hay dùngsee your viewpointunderstand your viewpoint
Thể hiện sự tôn trọng đối với quan điểm của người khác.
/aɪ əˈpriːʃieɪt jʊr ˈɪnpʊt/
phr.
Tôi đánh giá cao những gì bạn đã đóng góp cho cuộc thảo luận.
I appreciate your input on this matter.
Tôi đánh giá cao ý kiến của bạn về vấn đề này.
Chi tiết
Thank you; I appreciate your input during the meeting.Cảm ơn bạn; tôi đánh giá cao ý kiến của bạn trong cuộc họp.
Đồng nghĩaI value your opinion
Cụm hay dùngappreciate your inputvalue your input
Dùng để thể hiện sự tôn trọng với ý kiến của người khác.
/jʊ meɪk ə strɔŋ keɪs/
phr.
Bạn đưa ra một luận điểm thuyết phục hỗ trợ quan điểm của bạn.
You make a strong case for renewable energy sources.
Bạn đưa ra một luận điểm thuyết phục cho các nguồn năng lượng tái tạo.
Chi tiết
In your essay, you make a strong case for health care reform.Trong bài luận của bạn, bạn đưa ra một luận điểm thuyết phục cho cải cách chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩayou present a compelling case
Cụm hay dùngmake a strong casepresent a strong case
Dùng để thừa nhận một luận điểm thuyết phục.
/aɪ kæn əkˈnɒlɪdʒ jʊr kənˈsɜrnz/
phr.
Tôi công nhận và hiểu những gì bạn lo lắng.
I can acknowledge your concerns about the project's timeline.
Tôi có thể công nhận những lo lắng của bạn về thời gian của dự án.
Chi tiết
In our discussion, I can acknowledge your concerns regarding safety.Trong cuộc thảo luận của chúng ta, tôi có thể công nhận những lo lắng của bạn về an toàn.
Đồng nghĩaI recognize your worries
Cụm hay dùngacknowledge your concernsrecognize your concerns
Thể hiện sự tôn trọng đối với những lo lắng của người khác.
/aɪ mʌst əˈdɪt ðæt jʊ hæv ə pɔɪnt/
phr.
Tôi phải thừa nhận rằng lập luận của bạn là hợp lý.
I must admit that you have a point about the need for more transparency.
Tôi phải thừa nhận rằng bạn có lý về việc cần nhiều sự minh bạch hơn.
Chi tiết
In this case, I must admit that you have a point about the risks involved.Trong trường hợp này, tôi phải thừa nhận rằng bạn có lý về những rủi ro liên quan.
Đồng nghĩaI have to concede that you are right
Cụm hay dùngadmit that you have a pointaccept that you have a point
Dùng để thể hiện sự thừa nhận trong tranh luận.
/jʊ reɪz ə sɪɡˈnɪfɪkənt ˈɪʃuː/
phr.
Bạn đề cập đến một vấn đề quan trọng cần được chú ý.
You raise a significant issue about social inequality.
Bạn đề cập đến một vấn đề quan trọng về bất bình đẳng xã hội.
Chi tiết
In our conversation, you raise a significant issue regarding mental health.Trong cuộc trò chuyện của chúng ta, bạn đề cập đến một vấn đề quan trọng về sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩayou present an important issue
Cụm hay dùngraise a significant issueaddress a significant issue
Dùng để thừa nhận những vấn đề quan trọng.
/jʊ hæv ə ˈvælɪd kənˈsɜrn/
phr.
Mối lo lắng của bạn là hợp lý và có thể hiểu được.
You have a valid concern about the project's impact on the environment.
Bạn có một mối lo ngại hợp lý về tác động của dự án đối với môi trường.
Chi tiết
In this situation, you have a valid concern regarding safety protocols.Trong tình huống này, bạn có một mối lo ngại hợp lý về các quy trình an toàn.
Đồng nghĩayou have a reasonable concern
Cụm hay dùnghave a valid concernexpress a valid concern
Dùng để công nhận những lo ngại hợp lý.
/aɪ kæn əˈɡri wɪð jʊr əˈsɛsmənt/
phr.
Tôi thấy đánh giá của bạn là đúng và hợp lý.
I can agree with your assessment of the current situation.
Tôi có thể đồng ý với đánh giá của bạn về tình hình hiện tại.
Chi tiết
In this case, I can agree with your assessment of the risks involved.Trong trường hợp này, tôi có thể đồng ý với đánh giá của bạn về những rủi ro liên quan.
Đồng nghĩaI concur with your assessment
Cụm hay dùngagree with your assessmentsupport your assessment
Dùng để thừa nhận một đánh giá đúng.
/jʊ prɪˈzɛnt ə ˈriːzənəbl ˈɑːrɡjʊmənt/
phr.
Bạn đưa ra một luận điểm hợp lý và có logic.
You present a reasonable argument for changing the policy.
Bạn đưa ra một luận điểm hợp lý để thay đổi chính sách.
Chi tiết
In this discussion, you present a reasonable argument about economic impacts.Trong cuộc thảo luận này, bạn đưa ra một luận điểm hợp lý về tác động kinh tế.
Đồng nghĩayou provide a logical argument
Cụm hay dùngpresent a reasonable argumentoffer a reasonable argument
Dùng để thừa nhận một luận điểm hợp lý.
/jʊ ˈhaɪˌlaɪt ən ɪˈsɛnʃəl pɔɪnt/
phr.
Bạn thu hút sự chú ý đến một khía cạnh quan trọng của cuộc thảo luận.
You highlight an essential point regarding public health.
Bạn nhấn mạnh một điểm quan trọng về sức khỏe cộng đồng.
Chi tiết
In your argument, you highlight an essential point about education quality.Trong lập luận của bạn, bạn nhấn mạnh một điểm quan trọng về chất lượng giáo dục.
Đồng nghĩayou emphasize an important point
Cụm hay dùnghighlight an essential pointbring up an essential point
Dùng để thừa nhận những điểm quan trọng.
/aɪ kænʔ dɪˈspjut ðæt/
phr.
Tôi không thể phản bác điều đó.
I can’t dispute that your plan has potential.
Tôi không thể phản bác rằng kế hoạch của bạn có tiềm năng.
Chi tiết
I can’t dispute that the evidence supports your claim.Tôi không thể phản bác rằng bằng chứng ủng hộ tuyên bố của bạn.
Đồng nghĩaI can’t argue with thatI can’t deny that
Cụm hay dùngI can’t dispute that you are rightI can’t dispute that it’s important
Cụm từ này giúp thể hiện sự đồng ý một cách lịch sự.
/ju meɪk ə ˈvælɪd pɔɪnt/
phr.
Lập luận của bạn là hợp lý và chấp nhận được.
You make a valid point about the need for more research.
Bạn đã nêu một điểm hợp lý về nhu cầu nghiên cứu nhiều hơn.
Chi tiết
You make a valid point regarding the economic impact.Bạn đã nêu một điểm hợp lý về tác động kinh tế.
Đồng nghĩaYou have a strong argumentYou present a reasonable point
Cụm hay dùngYou make a valid point aboutYou make a valid point when discussing
Dùng để thừa nhận sự hợp lý trong lập luận của người khác.
/ðæts ə ˈrizənəbl ˌɑbzərˈveɪʃən/
phr.
Điều bạn nói là hợp lý và logic.
That’s a reasonable observation about the situation.
Đó là một quan sát hợp lý về tình hình.
Chi tiết
That’s a reasonable observation considering the facts.Đó là một quan sát hợp lý khi xem xét các sự kiện.
Đồng nghĩaThat’s a valid observationThat’s a sensible comment
Cụm hay dùngThat’s a reasonable observation to makeThat’s a reasonable observation in this context
Sử dụng khi đồng ý với một nhận xét hợp lý.
/ju reɪz ə ˈpɜrtɪnənt ˈɪʃu/
phr.
Bạn đề cập đến một vấn đề quan trọng và liên quan.
You raise a pertinent issue regarding climate change.
Bạn đã nêu một vấn đề quan trọng về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
You raise a pertinent issue about public health.Bạn đã nêu một vấn đề quan trọng về sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩaYou bring up an important pointYou highlight a relevant issue
Cụm hay dùngYou raise a pertinent issue that needs addressingYou raise a pertinent issue in this discussion
Thể hiện sự công nhận về một vấn đề quan trọng.
/aɪ mʌst əkˈnɑlɪdʒ ðæt/
phr.
Tôi phải thừa nhận rằng bạn đúng.
I must acknowledge that your perspective is valid.
Tôi phải thừa nhận rằng quan điểm của bạn là hợp lý.
Chi tiết
I must acknowledge that there are challenges ahead.Tôi phải thừa nhận rằng có những thách thức phía trước.
Đồng nghĩaI have to recognize thatI must accept that
Cụm hay dùngI must acknowledge that you’ve made a good pointI must acknowledge that it’s a complex issue
Giúp thể hiện sự tôn trọng đối với ý kiến của người khác.
/juv meɪd ə kəmˈpɛlɪŋ ˈɑrgjʊmənt/
phr.
Lập luận của bạn mạnh mẽ và thuyết phục.
You’ve made a compelling argument for renewable energy.
Bạn đã đưa ra một lập luận thuyết phục cho năng lượng tái tạo.
Chi tiết
You’ve made a compelling argument about the benefits of exercise.Bạn đã đưa ra một lập luận thuyết phục về lợi ích của việc tập thể dục.
Đồng nghĩaYou present a strong caseYou make a persuasive argument
Cụm hay dùngYou’ve made a compelling argument regardingYou’ve made a compelling argument that needs consideration
Biểu thị sự tôn trọng đối với lập luận của người khác.
/aɪ kæn si ðə ˈmɛrɪts əv jʊr ˈɑrgjʊmənt/
phr.
Tôi hiểu những ưu điểm trong lập luận của bạn.
I can see the merits of your argument about education reform.
Tôi hiểu những ưu điểm trong lập luận của bạn về cải cách giáo dục.
Chi tiết
I can see the merits of your perspective on sustainability.Tôi hiểu những ưu điểm trong quan điểm của bạn về tính bền vững.
Đồng nghĩaI recognize the advantages ofI acknowledge the strengths of
Cụm hay dùngI can see the merits of your argument clearlyI can see the merits of your view
Giúp thể hiện sự tôn trọng đối với lập luận của người khác.
/ju brɪŋ ʌp ə ˈvælɪd kənˈsɜrn/
phr.
Bạn đề cập đến một mối lo ngại hoặc vấn đề quan trọng.
You bring up a valid concern about privacy issues.
Bạn đã đề cập đến một mối lo ngại hợp lý về vấn đề riêng tư.
Chi tiết
You bring up a valid concern regarding safety regulations.Bạn đã đề cập đến một mối lo ngại hợp lý về quy định an toàn.
Đồng nghĩaYou highlight a significant concernYou mention an important issue
Cụm hay dùngYou bring up a valid concern aboutYou bring up a valid concern in this debate
Thể hiện sự tôn trọng đối với lo ngại của người khác.
/aɪ kæn əˈpriːʃieɪt jʊər ˈvjuːpɔɪnt/
phr.
Tôi hiểu và đánh giá cao ý kiến của bạn.
I can appreciate your viewpoint on this matter.
Tôi hiểu và đánh giá cao quan điểm của bạn về vấn đề này.
Chi tiết
I can appreciate your viewpoint, even if I disagree.Tôi hiểu và đánh giá cao quan điểm của bạn, dù tôi không đồng ý.
Đồng nghĩaI value your opinionI respect your perspective
Cụm hay dùngI can appreciate your viewpoint onI can appreciate your viewpoint regarding
Giúp thể hiện sự đồng cảm và tôn trọng ý kiến của người khác.
/aɪ mʌst ˈrɛkəɡnaɪz ði ɪmˈpɔrtəns əv/
phr.
Tôi phải thừa nhận điều này quan trọng như thế nào.
I must recognize the importance of teamwork in projects.
Tôi phải thừa nhận tầm quan trọng của teamwork trong các dự án.
Chi tiết
I must recognize the importance of mental health.Tôi phải thừa nhận tầm quan trọng của sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩaI must acknowledge the significance ofI have to admit the value of
Cụm hay dùngI must recognize the importance of collaborationI must recognize the importance of communication
Thể hiện sự công nhận về tầm quan trọng của một vấn đề.
/ju ˈɔfər ə səbˈstænʧəl ˈɑrgjʊmənt/
phr.
Bạn đưa ra một lập luận mạnh mẽ và thuyết phục.
You offer a substantial argument for why we should act now.
Bạn đã đưa ra một lập luận mạnh mẽ về việc tại sao chúng ta nên hành động ngay bây giờ.
Chi tiết
You offer a substantial argument about the need for reform.Bạn đã đưa ra một lập luận mạnh mẽ về nhu cầu cải cách.
Đồng nghĩaYou present a strong caseYou make a convincing argument
Cụm hay dùngYou offer a substantial argument when discussingYou offer a substantial argument regarding
Giúp thể hiện sự tôn trọng đối với lập luận của người khác.
/aɪ ˈrɛkəɡnaɪz jʊər ˈɛfərts/
phr.
Tôi công nhận những nỗ lực bạn đã bỏ ra.
I recognize your efforts in trying to improve the situation.
Tôi công nhận những nỗ lực của bạn trong việc cố gắng cải thiện tình hình.
Chi tiết
I recognize your efforts to engage the community.Tôi công nhận những nỗ lực của bạn trong việc thu hút cộng đồng.
Đồng nghĩaI appreciate your hard workI acknowledge your contributions
Cụm hay dùngI recognize your efforts in this projectI recognize your efforts to make a difference
Thể hiện sự tôn trọng đối với nỗ lực của người khác.
/aɪ kæn si ðə ˈʧælɪndʒɪz ju feɪs/
phr.
Tôi hiểu những khó khăn mà bạn đang gặp phải.
I can see the challenges you face in this project.
Tôi hiểu những khó khăn mà bạn đang gặp phải trong dự án này.
Chi tiết
I can see the challenges you face with this decision.Tôi hiểu những khó khăn mà bạn đang gặp phải với quyết định này.
Đồng nghĩaI understand the obstacles you encounterI recognize the difficulties you have
Cụm hay dùngI can see the challenges you face clearlyI can see the challenges you face in this situation
Giúp thể hiện sự cảm thông với người khác.
/ju prɪˈzɛnt ə ˈθɔtfəl əˈnæləsɪs/
phr.
Bạn đưa ra một phân tích sâu sắc và cẩn thận về vấn đề.
You present a thoughtful analysis of the current situation.
Bạn đưa ra một phân tích sâu sắc về tình hình hiện tại.
Chi tiết
You present a thoughtful analysis regarding the implications.Bạn đưa ra một phân tích sâu sắc về các hệ quả.
Đồng nghĩaYou provide a deep insightYou offer a comprehensive analysis
Cụm hay dùngYou present a thoughtful analysis ofYou present a thoughtful analysis on this topic
Giúp thể hiện sự tôn trọng đối với phân tích của người khác.
/aɪ kæn si ðə ˈræʃənəl baɪnd jʊər dɪˈsɪʒən/
phr.
Tôi hiểu lý do cho sự lựa chọn của bạn.
I can see the rationale behind your decision to take action.
Tôi hiểu lý do cho sự lựa chọn của bạn để hành động.
Chi tiết
I can see the rationale behind your approach to problem-solving.Tôi hiểu lý do cho cách tiếp cận của bạn với việc giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩaI understand the reasoning behindI see the logic in your decision
Cụm hay dùngI can see the rationale behind your decision clearlyI can see the rationale behind your choice of strategy
Giúp thể hiện sự tôn trọng đối với quyết định của người khác.
/aɪ kən ˈʌndərstænd jʊr ˈrizənɪŋ/
phr.
Tôi hiểu tại sao bạn lại nghĩ như vậy.
I can understand your reasoning behind this decision.
Tôi có thể hiểu lý do phía sau quyết định này.
Chi tiết
I can understand your reasoning for choosing that option.Tôi có thể hiểu lý do bạn chọn lựa chọn đó.
Đồng nghĩaI see your logicI understand your thought process
Cụm hay dùngunderstand your reasoningfollow your reasoning
Sử dụng khi bạn muốn thể hiện sự đồng cảm.
/ju meɪk ə strɔŋ pɔɪnt/
phr.
Bạn đã đưa ra một lập luận thuyết phục.
You make a strong point about the importance of education.
Bạn đưa ra một lập luận mạnh mẽ về tầm quan trọng của giáo dục.
Chi tiết
You make a strong point regarding climate change.Bạn đưa ra một lập luận mạnh mẽ về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaYou have a valid argumentYou present a solid case
Cụm hay dùngmake a strong pointpresent a strong point
Sử dụng khi bạn muốn công nhận lập luận của người khác.
/aɪ kən əˈpriːʃieɪt jʊr kənˈsɜrnz/
phr.
Tôi hiểu và đánh giá cao điều bạn lo lắng.
I can appreciate your concerns about the project.
Tôi có thể đánh giá cao những lo lắng của bạn về dự án.
Chi tiết
I can appreciate your concerns regarding safety.Tôi có thể đánh giá cao những lo lắng của bạn về an toàn.
Đồng nghĩaI understand your worriesI see your concerns
Cụm hay dùngappreciate your concernsacknowledge your concerns
Thích hợp khi bạn muốn thể hiện sự đồng cảm.
/ju reɪz ə ˈvælɪd kənˈsɜrn/
phr.
Bạn đã chỉ ra một vấn đề hợp lý.
You raise a valid concern about the budget.
Bạn đã nêu ra một mối quan tâm hợp lý về ngân sách.
Chi tiết
You raise a valid concern regarding the timeline.Bạn đã nêu ra một mối quan tâm hợp lý về thời gian.
Đồng nghĩaYou mention an important issueYou highlight a significant concern
Cụm hay dùngraise a valid concernpoint out a valid concern
Sử dụng để công nhận mối quan tâm của người khác.
/aɪ kən si ðə ˈvælju ɪn jʊr ˈɑrɡjʊmənt/
phr.
Tôi nhận ra tầm quan trọng của những gì bạn đang nói.
I can see the value in your argument about sustainability.
Tôi có thể thấy giá trị trong lập luận của bạn về tính bền vững.
Chi tiết
I can see the value in your perspective on education reform.Tôi có thể thấy giá trị trong quan điểm của bạn về cải cách giáo dục.
Đồng nghĩaI recognize your argument's worthI see the merit in your point
Cụm hay dùngsee the value in your argumentrecognize the value in your argument
Dùng để thể hiện sự tôn trọng với lập luận của người khác.
/aɪ mʌst kənˈsiːd ðæt jʊ hæv ə pɔɪnt/
phr.
Tôi phải thừa nhận rằng bạn đúng ở một số khía cạnh.
I must concede that you have a point about the need for change.
Tôi phải thừa nhận rằng bạn đúng về sự cần thiết phải thay đổi.
Chi tiết
I must concede that you have a point in your analysis.Tôi phải thừa nhận rằng bạn đúng trong phân tích của bạn.
Đồng nghĩaI have to admit thatI must acknowledge that
Cụm hay dùngconcede that you have a pointadmit you have a point
Dùng để thể hiện sự thừa nhận trong tranh luận.
/aɪ əkˈnɒlɪdʒ jʊr pərˈspɛktɪv/
phr.
Tôi công nhận cách nhìn nhận của bạn.
I acknowledge your perspective on this issue.
Tôi công nhận quan điểm của bạn về vấn đề này.
Chi tiết
I acknowledge your perspective regarding the challenges.Tôi công nhận quan điểm của bạn về những thách thức.
Đồng nghĩaI recognize your viewpointI see your perspective
Cụm hay dùngacknowledge your perspectiverecognize your perspective
Thể hiện sự tôn trọng trong thảo luận.
/ju prɪˈzɛnt ə kəmˈpɛlɪŋ keɪs/
phr.
Bạn đã đưa ra một lập luận thuyết phục.
You present a compelling case for why we should act now.
Bạn đã đưa ra một lập luận thuyết phục về lý do chúng ta nên hành động ngay bây giờ.
Chi tiết
You present a compelling case regarding the benefits of exercise.Bạn đã đưa ra một lập luận thuyết phục về lợi ích của việc tập thể dục.
Đồng nghĩaYou make a strong argumentYou offer a convincing case
Cụm hay dùngpresent a compelling casemake a compelling case
Thích hợp để công nhận lập luận thuyết phục.
/aɪ ˈvælju jʊr ˈɪnˌsaɪts/
phr.
Tôi đánh giá cao sự hiểu biết mà bạn mang lại.
I value your insights on this topic.
Tôi đánh giá cao những hiểu biết của bạn về chủ đề này.
Chi tiết
I value your insights regarding the market trends.Tôi đánh giá cao những hiểu biết của bạn về xu hướng thị trường.
Đồng nghĩaI appreciate your thoughtsI respect your opinions
Cụm hay dùngvalue your insightsappreciate your insights
Thể hiện sự tôn trọng đối với ý kiến của người khác.
/ju hæv ə ˈvælɪd ˈɑrɡjʊmənt/
phr.
Lập luận của bạn là hợp lý và chấp nhận được.
You have a valid argument about the necessity of regulations.
Bạn có một lập luận hợp lý về sự cần thiết của các quy định.
Chi tiết
You have a valid argument regarding the benefits of technology.Bạn có một lập luận hợp lý về lợi ích của công nghệ.
Đồng nghĩaYou present a sound argumentYou have a reasonable point
Cụm hay dùnghave a valid argumentpresent a valid argument
Dùng để công nhận lập luận hợp lý.
/aɪ mʌst ˈrɛkəɡnaɪz jʊr ˈɪnpʊt/
phr.
Tôi phải thừa nhận những gì bạn đã nói.
I must recognize your input in this discussion.
Tôi phải thừa nhận sự đóng góp của bạn trong cuộc thảo luận này.
Chi tiết
I must recognize your input regarding the project.Tôi phải thừa nhận sự đóng góp của bạn về dự án.
Đồng nghĩaI must acknowledge your contributionI recognize your participation
Cụm hay dùngrecognize your inputacknowledge your input
Thích hợp để công nhận sự đóng góp của người khác.
/aɪ si jʊr ˈɑrɡjʊmənt hæz ˈmɛrɪt/
phr.
Tôi hiểu rằng lập luận của bạn là hợp lý.
I see your argument has merit, and I appreciate your perspective.
Tôi thấy lập luận của bạn có giá trị, và tôi trân trọng quan điểm của bạn.
Chi tiết
While I have my doubts, I see your argument has merit.Mặc dù tôi có những hoài nghi, nhưng tôi thấy lập luận của bạn có giá trị.
Đồng nghĩaI recognize your argumentYour point is validI accept your reasoning
Cụm hay dùnghas meritis validis strong
Sử dụng khi bạn muốn công nhận giá trị của lập luận của người khác.
/aɪ mʌst kənˈsiːd ðæt jʊ ɑr kəˈrɛkt/
phr.
Tôi phải thừa nhận rằng bạn đúng.
I must concede that you are correct about the timeline.
Tôi phải thừa nhận rằng bạn đúng về thời gian.
Chi tiết
Although I disagree on some points, I must concede that you are correct.Mặc dù tôi không đồng ý về một số điểm, nhưng tôi phải thừa nhận rằng bạn đúng.
Đồng nghĩaI have to admitI must acknowledgeI concede your point
Cụm hay dùngabout the timelinein this caseon this issue
Sử dụng khi bạn thấy rõ người khác đúng.
/ju meɪk ə fɛr ˌɑbzərˈveɪʃən/
phr.
Bạn chỉ ra điều gì đó hợp lý.
You make a fair observation that needs to be considered.
Bạn đã đưa ra một quan sát hợp lý cần được xem xét.
Chi tiết
I agree; you make a fair observation regarding the impact of this policy.Tôi đồng ý; bạn đã đưa ra một quan sát hợp lý về tác động của chính sách này.
Đồng nghĩaYou raise a valid pointYou highlight a reasonable factYou present a sensible argument
Cụm hay dùngneeds to be consideredis importantis worth noting
Dùng để chỉ ra rằng quan sát của người khác là hợp lý.
/aɪ mʌst ædˈmɪt ju hæv ə pɔɪnt/
phr.
Tôi phải thừa nhận rằng bạn đúng về điều gì đó.
I must admit you have a point about the importance of teamwork.
Tôi phải thừa nhận rằng bạn đúng về tầm quan trọng của làm việc nhóm.
Chi tiết
While I have my doubts, I must admit you have a point regarding the budget.Mặc dù tôi có những hoài nghi, nhưng tôi phải thừa nhận rằng bạn đúng về ngân sách.
Đồng nghĩaI have to acknowledge your pointI must accept your argumentI concede your observation
Cụm hay dùngabout teamworkregarding the budgetin this discussion
Sử dụng khi bạn thấy rõ người khác đúng.
/aɪ kən si ðə ˈræʃənl baɪˈhɛnd ðæt/
phr.
Tôi hiểu lý do cho quyết định đó.
I can see the rationale behind that choice; it makes sense.
Tôi có thể thấy lý do đằng sau sự lựa chọn đó; nó có lý.
Chi tiết
Although I might choose differently, I can see the rationale behind that approach.Mặc dù tôi có thể chọn khác, nhưng tôi có thể thấy lý do đằng sau cách tiếp cận đó.
Đồng nghĩaI understand the logicI see the reasoningI acknowledge the rationale
Cụm hay dùngfor that decisionbehind that choicein this context
Dùng khi bạn muốn thể hiện sự đồng cảm với lý do của người khác.
/ju reɪz ən ɪmˈpɔrtənt ˈɪʃu/
phr.
Bạn thu hút sự chú ý đến một vấn đề quan trọng.
You raise an important issue that we need to discuss further.
Bạn đã nêu ra một vấn đề quan trọng mà chúng ta cần thảo luận thêm.
Chi tiết
While I have my doubts, you raise an important issue about community safety.Mặc dù tôi có những hoài nghi, nhưng bạn đã nêu ra một vấn đề quan trọng về an toàn cộng đồng.
Đồng nghĩaYou highlight a key concernYou point out a significant matterYou bring attention to a crucial issue
Cụm hay dùngthat needs discussionwe need to addressregarding community safety
Thể hiện sự công nhận trong tranh luận.
/aɪ mʌst ˈrɛkəɡnaɪz ðə sɪɡˈnɪfɪkəns əv ðɪs pɔɪnt/
phr.
Tôi phải thừa nhận tầm quan trọng của điểm này.
I must recognize the significance of this point in our discussion.
Tôi phải thừa nhận tầm quan trọng của điểm này trong cuộc thảo luận của chúng ta.
Chi tiết
While we have different views, I must recognize the significance of this point you made.Mặc dù chúng ta có quan điểm khác nhau, nhưng tôi phải thừa nhận tầm quan trọng của điểm này mà bạn đã nêu.
Đồng nghĩaI acknowledge the importanceI recognize the valueI accept the significance
Cụm hay dùngin our discussionin this debatein this context
Sử dụng để thể hiện sự công nhận trong tranh luận.
phr.
Tôi công nhận rằng lập luận của bạn là hợp lý.
I see the validity in your argument about climate change.
Tôi công nhận rằng lập luận của bạn về biến đổi khí hậu là hợp lý.
Chi tiết
In this case, I see the validity in your approach to problem-solving.Trong trường hợp này, tôi công nhận rằng cách tiếp cận của bạn trong việc giải quyết vấn đề là hợp lý.
Đồng nghĩaI recognize the soundnessI acknowledge the truth
Cụm hay dùngyour argumentthe reasoningthe logic
Dùng để thể hiện sự đồng ý với lập luận của người khác.
phr.
Bạn đã đề cập đến một điểm thú vị.
You bring up an interesting point about education reform.
Bạn đã đề cập đến một điểm thú vị về cải cách giáo dục.
Chi tiết
I appreciate that you bring up an interesting point regarding social media.Tôi đánh giá cao việc bạn đã đề cập đến một điểm thú vị liên quan đến mạng xã hội.
Đồng nghĩaYou raise a thought-provoking issueYou mention a compelling idea
Cụm hay dùngan interesting pointa valid concerna significant issue
Thường dùng để khẳng định giá trị của ý kiến đối phương.
phr.
Tôi hiểu lý do phía sau suy nghĩ của bạn.
I can see your reasoning for supporting that policy.
Tôi hiểu lý do bạn ủng hộ chính sách đó.
Chi tiết
I can see your reasoning in choosing that option.Tôi hiểu lý do bạn chọn lựa chọn đó.
Đồng nghĩaI understand your logicI see your thought process
Cụm hay dùngyour reasoningthe logicthe thought process
Sử dụng khi bạn đồng ý với cách suy nghĩ của ai đó.
phr.
Điểm của bạn là hợp lý và có thể chấp nhận.
You have a valid point about the importance of health.
Bạn có một điểm hợp lý về tầm quan trọng của sức khỏe.
Chi tiết
In the discussion, you have a valid point regarding economic growth.Trong cuộc thảo luận, bạn có một điểm hợp lý về tăng trưởng kinh tế.
Đồng nghĩaYou make a reasonable observationYour argument is sound
Cụm hay dùnga valid pointyour observationthe discussion
Thể hiện sự đồng tình với ý kiến của người khác.
phr.
Tôi đánh giá cao sự hiểu biết và quan điểm của bạn.
I appreciate your insights on the matter.
Tôi đánh giá cao sự hiểu biết của bạn về vấn đề này.
Chi tiết
Your insights are valuable; I appreciate your contribution.Sự hiểu biết của bạn rất quý giá; tôi đánh giá cao sự đóng góp của bạn.
Đồng nghĩaI value your perspectiveI recognize your understanding
Cụm hay dùngyour insightsthe matterthe discussion
Thể hiện sự tôn trọng đối với ý kiến của người khác.
phr.
Lập luận của bạn là hợp lý và có lý.
You have a reasonable argument regarding the new policy.
Bạn có một lập luận hợp lý về chính sách mới.
Chi tiết
In this case, you have a reasonable argument to support your view.Trong trường hợp này, bạn có một lập luận hợp lý để hỗ trợ quan điểm của mình.
Đồng nghĩaYou present a logical argumentYour argument makes sense
Cụm hay dùnga reasonable argumentyour viewthe policy
Dùng để công nhận lập luận của người khác.
phr.
Tôi hiểu nguồn gốc và lý do của bạn.
I understand where you're coming from in this debate.
Tôi hiểu nguồn gốc của bạn trong cuộc tranh luận này.
Chi tiết
I understand where you're coming from regarding your concerns.Tôi hiểu lý do của bạn về những lo ngại của bạn.
Đồng nghĩaI see your perspectiveI understand your viewpoint
Cụm hay dùngwhere you're coming fromyour backgroundyour reasoning
Thể hiện sự đồng cảm với người khác.
phr.
Tôi phải thừa nhận rằng điểm của bạn là hợp lý.
I must concede that you have a valid point about the environment.
Tôi phải thừa nhận rằng bạn có một điểm hợp lý về môi trường.
Chi tiết
In our discussion, I must concede that you have a valid point about education.Trong cuộc thảo luận của chúng ta, tôi phải thừa nhận rằng bạn có một điểm hợp lý về giáo dục.
Đồng nghĩaI must admit your pointI recognize your argument
Cụm hay dùnga valid pointthe discussionyour argument
Cụm từ này thể hiện sự tôn trọng đối với quan điểm của người khác.
phr.
Tôi hiểu và chia sẻ những lo lắng của bạn.
I can relate to your concerns about job security.
Tôi hiểu và chia sẻ những lo lắng của bạn về an ninh việc làm.
Chi tiết
I can relate to your concerns regarding health care.Tôi hiểu và chia sẻ những lo lắng của bạn về chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩaI understand your worriesI share your concerns
Cụm hay dùngyour concernsthe issuethe topic
Thể hiện sự đồng cảm với người khác.
phr.
Tôi phải công nhận sự đóng góp của bạn.
I must acknowledge your contribution to the project.
Tôi phải công nhận sự đóng góp của bạn cho dự án.
Chi tiết
In this discussion, I must acknowledge your contribution to the topic.Trong cuộc thảo luận này, tôi phải công nhận sự đóng góp của bạn cho chủ đề.
Đồng nghĩaI recognize your inputI value your contribution
Cụm hay dùngyour contributionthe projectthe discussion
Thể hiện sự tôn trọng đối với ý kiến và đóng góp của người khác.
/aɪ kən si ði ˈʌðər saɪd/
phr.
Tôi hiểu quan điểm đối lập.
I can see the other side of the argument.
Tôi có thể thấy quan điểm đối lập của cuộc tranh luận.
Chi tiết
I can see the other side when discussing this topic.Tôi có thể thấy quan điểm đối lập khi thảo luận về chủ đề này.
Đồng nghĩaI acknowledge the opposing view
Cụm hay dùngsee the other side clearlyunderstand the other siderecognize the other side
Cách này giúp mở rộng quan điểm trong tranh luận.
/aɪ ˌʌn.dɚˈstænd jʊər pɔɪnt/
phr.
Tôi hiểu ý bạn đang nói.
I understand your point about the budget.
Tôi hiểu ý bạn về ngân sách.
Chi tiết
I understand your point regarding the timeline.Tôi hiểu ý bạn về thời gian.
Đồng nghĩaI see your pointI acknowledge your point
Cụm hay dùngunderstand your point clearlyrecognize your pointacknowledge your point
Sử dụng cách này để thể hiện sự đồng cảm.
/ju hæv ə strɔŋ ˈɑrɡjʊmənt/
phr.
Lập luận của bạn rất thuyết phục.
You have a strong argument about climate change.
Lập luận của bạn về biến đổi khí hậu rất thuyết phục.
Chi tiết
You have a strong argument regarding education reforms.Lập luận của bạn về cải cách giáo dục rất thuyết phục.
Đồng nghĩaYou make a convincing case
Cụm hay dùngstrong argument forpresent a strong argumenthave a strong argument
Cách này thể hiện sự công nhận sức mạnh lập luận của người khác.
/aɪ kən əˈɡri wɪð sʌm ˈæspɛkts/
phr.
Tôi đồng ý với một số khía cạnh của bạn.
I can agree with some aspects of your analysis.
Tôi đồng ý với một số khía cạnh trong phân tích của bạn.
Chi tiết
I can agree with some aspects of your proposal.Tôi đồng ý với một số khía cạnh trong đề xuất của bạn.
Đồng nghĩaI partially agree
Cụm hay dùngagree with some aspectsfind some aspects agreeableacknowledge some aspects
Cách này thể hiện mức độ đồng ý.
/aɪ mʌst ˈrɛkəɡnaɪz jʊər ˈɛfərt/
phr.
Tôi trân trọng nỗ lực của bạn.
I must recognize your effort in organizing this event.
Tôi phải công nhận nỗ lực của bạn trong việc tổ chức sự kiện này.
Chi tiết
I must recognize your effort in this project.Tôi phải công nhận nỗ lực của bạn trong dự án này.
Đồng nghĩaI appreciate your effort
Cụm hay dùngrecognize your effort clearlyacknowledge your effortvalue your effort
Cách này thể hiện sự công nhận nỗ lực của người khác.
/ju brɪŋ ˈvælɪd pɔɪnts/
phr.
Lập luận của bạn hợp lý.
You bring valid points to this discussion.
Bạn đưa ra những lập luận hợp lý cho cuộc thảo luận này.
Chi tiết
You bring valid points regarding the economic impact.Bạn đưa ra những lập luận hợp lý về tác động kinh tế.
Đồng nghĩaYou present reasonable points
Cụm hay dùngbring valid points to the tablehighlight valid pointsacknowledge valid points
Cách này thể hiện sự công nhận lập luận hợp lý.
/aɪ kən si jʊər ɪnˈtɛnʃən/
phr.
Tôi hiểu điều bạn muốn đạt được.
I can see your intention behind this proposal.
Tôi có thể thấy ý định của bạn phía sau đề xuất này.
Chi tiết
I can see your intention in addressing this issue.Tôi có thể thấy ý định của bạn trong việc giải quyết vấn đề này.
Đồng nghĩaI understand your goal
Cụm hay dùngsee your intention clearlyacknowledge your intentionrecognize your intention
Cách này thể hiện sự tôn trọng mục tiêu của người khác.
/aɪ kən əˈpriːʃieɪt jʊər ˌsɪtʃuˈeɪʃən/
phr.
Tôi hiểu những khó khăn bạn gặp phải.
I can appreciate your situation in this matter.
Tôi có thể hiểu tình huống của bạn trong vấn đề này.
Chi tiết
I can appreciate your situation regarding the deadline.Tôi có thể hiểu tình huống của bạn về thời hạn.
Đồng nghĩaI understand your challenges
Cụm hay dùngappreciate your situation clearlyacknowledge your situationrecognize your situation
Cách này thể hiện sự đồng cảm với hoàn cảnh của người khác.
/ju reɪz ə ˈkruːʃəl pɔɪnt/
phr.
Bạn đề cập đến một điều rất quan trọng.
You raise a crucial point about the environment.
Bạn đã nêu lên một điểm rất quan trọng về môi trường.
Chi tiết
You raise a crucial point regarding public health.Bạn đã nêu lên một điểm rất quan trọng về sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩaYou make an important point
Cụm hay dùngraise a crucial point clearlyhighlight a crucial pointacknowledge a crucial point
Cách này thể hiện sự tôn trọng những điểm quan trọng.
/aɪ mʌst ˈvælɪdeɪt jʊər kənˈsɜrnz/
phr.
Tôi công nhận những lo lắng của bạn là hợp lý.
I must validate your concerns about the project.
Tôi phải công nhận những lo lắng của bạn về dự án.
Chi tiết
I must validate your concerns regarding safety.Tôi phải công nhận những lo lắng của bạn về an toàn.
Đồng nghĩaI acknowledge your worries
Cụm hay dùngvalidate your concerns clearlyrecognize your concernsaddress your concerns
Cách này thể hiện sự công nhận lo lắng của người khác.
/aɪ kən si ðə ˈbɛnɪfɪts ʌv jʊər vju/
phr.
Tôi hiểu những lợi ích của quan điểm của bạn.
I can see the benefits of your view on teamwork.
Tôi có thể thấy lợi ích của quan điểm của bạn về làm việc nhóm.
Chi tiết
I can see the benefits of your view regarding innovation.Tôi có thể thấy lợi ích của quan điểm của bạn về đổi mới.
Đồng nghĩaI recognize the advantages of your view
Cụm hay dùngsee the benefits clearlyacknowledge the benefitsunderstand the benefits
Cách này thể hiện sự công nhận lợi ích của quan điểm khác.
/aɪ kən əˈknɒlɪdʒ jʊər ˈɪnsaɪts/
phr.
Tôi công nhận sự hiểu biết của bạn về vấn đề.
I can acknowledge your insights into the market trends.
Tôi có thể công nhận sự hiểu biết của bạn về xu hướng thị trường.
Chi tiết
I can acknowledge your insights regarding consumer behavior.Tôi có thể công nhận sự hiểu biết của bạn về hành vi người tiêu dùng.
Đồng nghĩaI appreciate your insights
Cụm hay dùngacknowledge your insights clearlyrecognize your insightsvalidate your insights
Cách này thể hiện sự tôn trọng sự hiểu biết của người khác.
/ju prɪˈzɛnt ə ˈrizənəbl ˈvjuːpɔɪnt/
phr.
Quan điểm của bạn hợp lý và công bằng.
You present a reasonable viewpoint on this matter.
Bạn đưa ra một quan điểm hợp lý về vấn đề này.
Chi tiết
You present a reasonable viewpoint regarding the changes.Bạn đưa ra một quan điểm hợp lý về những thay đổi.
Đồng nghĩaYou offer a logical viewpoint
Cụm hay dùngpresent a reasonable viewpoint clearlyacknowledge a reasonable viewpointrecognize a reasonable viewpoint
Cách này thể hiện sự công nhận quan điểm hợp lý.
/aɪ kən si ðə ˈræʃənəl baɪnd jaʊər ˈɑrɡjʊmənt/
phr.
Tôi hiểu lý do hỗ trợ lập luận của bạn.
I can see the rationale behind your argument for change.
Tôi có thể thấy lý do đằng sau lập luận của bạn cho sự thay đổi.
Chi tiết
I can see the rationale behind your argument regarding policy adjustments.Tôi có thể thấy lý do đằng sau lập luận của bạn về việc điều chỉnh chính sách.
Đồng nghĩaI understand your reasoning
Cụm hay dùngsee the rationale clearlyacknowledge the rationalerecognize the rationale
Cách này thể hiện sự công nhận lý do của người khác.
phr.
Tôi hiểu cách bạn nhìn nhận tình huống này.
I see your perspective on this, and it makes sense.
Tôi thấy cách nhìn của bạn về điều này, và nó hợp lý.
Chi tiết
While I have my own views, I see your perspective on this.Trong khi tôi có quan điểm riêng, tôi thấy cách nhìn của bạn về điều này.
Đồng nghĩaI understand your viewI appreciate your perspective
Cụm hay dùngsee your perspectiveunderstand your perspective
Câu này thường dùng khi thảo luận để thể hiện sự đồng cảm.
phr.
Tôi nhận thấy một cách nhìn khác về điều này.
I can see the other angle of your argument.
Tôi có thể nhìn thấy khía cạnh khác trong lập luận của bạn.
Chi tiết
While I disagree, I can see the other angle.Mặc dù tôi không đồng ý, nhưng tôi có thể thấy khía cạnh khác.
Đồng nghĩaI see another perspectiveI recognize another viewpoint
Cụm hay dùngsee the other angleunderstand another angle
Dùng khi bạn muốn thừa nhận một khía cạnh khác trong tranh luận.
phr.
Tôi tôn trọng và trân trọng những gì bạn nghĩ.
I value your opinion on this topic.
Tôi trân trọng ý kiến của bạn về chủ đề này.
Chi tiết
Even if I don't agree, I value your opinion.Ngay cả khi tôi không đồng ý, tôi vẫn trân trọng ý kiến của bạn.
Đồng nghĩaI appreciate your thoughtsI respect your viewpoint
Cụm hay dùngvalue your opinionappreciate your opinion
Câu này thể hiện sự tôn trọng ý kiến của người khác.
phr.
Bạn đề cập đến một vấn đề quan trọng.
In our discussion, you bring up a significant issue regarding inequality.
Trong cuộc thảo luận của chúng ta, bạn đã đề cập đến một vấn đề quan trọng về bất bình đẳng.
Chi tiết
You bring up a significant issue about environmental policies.Bạn đã đề cập đến một vấn đề quan trọng về chính sách môi trường.
Đồng nghĩayou raise an important concernyou mention a crucial topic
Cụm hay dùngsignificant issuekey issuemajor issue
Thể hiện sự chú ý đến các vấn đề quan trọng.
phr.
Tôi nhận thấy những điểm mạnh trong lập luận của bạn.
I see your argument's strengths, especially regarding the benefits to the community.
Tôi nhận thấy những điểm mạnh trong lập luận của bạn, đặc biệt là về lợi ích cho cộng đồng.
Chi tiết
While I have my reservations, I see your argument's strengths in this context.Mặc dù tôi có một số nghi ngờ, nhưng tôi nhận thấy những điểm mạnh trong lập luận của bạn trong bối cảnh này.
Đồng nghĩaI recognize your pointsI appreciate your argument
Cụm hay dùngargument's strengthsstrong pointsvalid strengths
Sử dụng khi bạn muốn công nhận những điểm mạnh trong lập luận của người khác.
phr.
Bạn đề cập đến điều quan trọng mà cần được chú ý.
You raise a noteworthy point about the need for more funding.
Bạn đã nêu ra một điểm đáng chú ý về nhu cầu tăng cường tài trợ.
Chi tiết
In our debate, you raise a noteworthy point regarding community involvement.Trong cuộc tranh luận của chúng ta, bạn đã nêu ra một điểm đáng chú ý về sự tham gia của cộng đồng.
Đồng nghĩaYou make an important pointYou highlight a key issue
Cụm hay dùngnoteworthy pointimportant pointkey point
Sử dụng khi bạn muốn nhấn mạnh giá trị của một ý kiến.
phr.
Tôi hiểu giá trị của ý kiến của bạn.
I can see the merit in your view about flexible working hours.
Tôi thấy giá trị trong quan điểm của bạn về giờ làm linh hoạt.
Chi tiết
After considering your points, I can see the merit in your view.Sau khi xem xét các điểm của bạn, tôi thấy giá trị trong quan điểm của bạn.
Đồng nghĩaI see the value in your opinionYour view has merit
Cụm hay dùngmerit in your viewsee the meritmerit of an opinion
Dùng để công nhận giá trị trong quan điểm của người khác.
phr.
Tôi phải thừa nhận rằng lập luận của bạn là đúng.
I must concede that you have a valid argument about the importance of education.
Tôi phải thừa nhận rằng bạn có một lập luận đúng về tầm quan trọng của giáo dục.
Chi tiết
In this debate, I must concede that you have a valid argument regarding climate change.Trong cuộc tranh luận này, tôi phải thừa nhận rằng bạn có một lập luận đúng về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaI admit thatI acknowledge that
Cụm hay dùngconcede a pointconcede a victory
Sử dụng khi bạn muốn thể hiện sự đồng ý một cách lịch sự.
phr.
Tôi có thể chấp nhận quan điểm đó.
I can accept that viewpoint, especially considering the evidence you provided.
Tôi có thể chấp nhận quan điểm đó, đặc biệt là khi xem xét bằng chứng bạn đã đưa ra.
Chi tiết
Although I have my own opinions, I can accept that viewpoint as valid.Mặc dù tôi có ý kiến riêng, nhưng tôi có thể chấp nhận quan điểm đó là hợp lý.
Đồng nghĩaI agree with that perspectiveI acknowledge that viewpoint
Cụm hay dùngaccept a viewpointaccept a perspective
Dùng khi bạn muốn công nhận một quan điểm khác.
phr.
Tôi công nhận rằng lập luận của bạn là hợp lý.
I recognize your argument's validity, especially in the context of recent studies.
Tôi công nhận rằng lập luận của bạn là hợp lý, đặc biệt trong bối cảnh các nghiên cứu gần đây.
Chi tiết
While I have my doubts, I recognize your argument's validity regarding social issues.Mặc dù tôi có những nghi ngờ, nhưng tôi công nhận rằng lập luận của bạn là hợp lý liên quan đến các vấn đề xã hội.
Đồng nghĩaI acknowledge your argumentI see your point
Cụm hay dùngrecognize the validityrecognize an argument
Thể hiện sự tôn trọng đối với lập luận của người khác.
/aɪ kən si ðə ˈlɑdʒɪk bɪˈhaɪnd jʊr ˈrizənɪŋ/
phr.
Tôi hiểu lý do bạn đã đưa ra.
I can see the logic behind your reasoning, especially when considering the facts.
Tôi hiểu lý do bạn đã đưa ra, đặc biệt khi xem xét các sự kiện.
Chi tiết
While I have my doubts, I can see the logic behind your reasoning.Mặc dù tôi có nghi ngờ, nhưng tôi hiểu lý do bạn đã đưa ra.
/aɪ kən əˈpriːʃiˌeɪt jʊr ˈɑrɡjʊmənt/
phr.
Tôi công nhận giá trị trong những gì bạn đang nói.
I can appreciate your argument, as it highlights important aspects of the issue.
Tôi công nhận lập luận của bạn, vì nó làm nổi bật những khía cạnh quan trọng của vấn đề.
Chi tiết
Even though I disagree, I can appreciate your argument and its implications.Mặc dù tôi không đồng ý, nhưng tôi công nhận lập luận của bạn và những hệ quả của nó.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...