Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

achieve dietary goals

B2 IELTS

Nghĩa

đạt được mục tiêu dinh dưỡng phr.

Định nghĩa · To meet specific nutrition targets.

“Setting a plan can help achieve dietary goals.”Lập kế hoạch có thể giúp đạt được mục tiêu dinh dưỡng.

“Tracking your meals can assist in achieving dietary goals.”Theo dõi bữa ăn của bạn có thể hỗ trợ trong việc đạt được mục tiêu dinh dưỡng.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về dinh dưỡng và sức khỏe.

Ghi chú · Rất quan trọng cho sức khỏe cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...