Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore new cuisines

/ɪkˈsplɔːr njuː kwɪˈziːnz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá ẩm thực mới phr.

Định nghĩa · to try different types of food from various cultures

“I love to explore new cuisines when I travel.”Tôi thích khám phá ẩm thực mới khi đi du lịch.

“Exploring new cuisines can broaden your culinary skills.”Khám phá ẩm thực mới có thể mở rộng kỹ năng nấu ăn của bạn.

Mẹo IELTS · Chia sẻ trải nghiệm cá nhân về việc khám phá ẩm thực.

Ghi chú · Khám phá ẩm thực giúp mở mang kiến thức về văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...