Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build a following

/bɪld ə ˈfɑloʊɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng lượng người theo dõi phr.

Định nghĩa · to attract and gain many followers or fans

“Influencers work hard to build a following on social media.”Các nhà ảnh hưởng làm việc chăm chỉ để xây dựng lượng người theo dõi trên mạng xã hội.

“She built a following by sharing useful tips.”Cô ấy đã xây dựng được lượng người theo dõi bằng cách chia sẻ mẹo hữu ích.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này khi nói về sự nổi tiếng trên mạng.

Ghi chú · Cụm từ này phổ biến trong marketing trên mạng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...