Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

direction

/dəˈrɛkʃən/ A2

Nghĩa

hướng danh từ

Định nghĩa · Direction is the path or course that something moves or points to.

“Please follow the direction.”Xin hãy theo hướng dẫn.

“Follow the directions carefully.”Làm theo chỉ dẫn cẩn thận.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả hành trình.

Ghi chú · Số nhiều 'directions' thường chỉ chỉ dẫn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...