Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #928

direction

/di'rekʃn/

danh từ

  • sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản
    • to assume the direction of an affair: nắm quyền điều khiển một công việc
  • ((thường) số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn, chỉ thị, huấn thị
    • directions for use: lời hướng dẫn cách dùng
    • to give directions: ra chỉ thị
  • phương hướng, chiều, phía, ngả
    • in the direction of...: về hướng (phía...)
  • mặt, phương diện
    • improvement in many directions: sự cải tiến về nhiều mặt
  • (như) directorate
Biến thể từ directions số nhiều
Đồng nghĩa guidancewaycourse
Định nghĩa tiếng Anh

n. a line leading to a place or point\nn. the spatial relation between something and the course along which it points or moves\nn. a general course along which something has a tendency to develop\nn. a message describing how something is to be done

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...