Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #84

way

/wei/

danh từ

  • đường, đường đi, lối đi
    • way in: lối vào
    • way out: lối ra
    • way through: lối đi qua
    • a public way: con đường công cộng
    • covered way: lối đi có mái che, nhà cầu
    • permanent way: nền đường sắt (đã làm xong)
    • to be on one's way to: trên đường đi tới
    • on the way: dọc đường
    • to be under way: đang đi, đang trên đường đi (nghĩa bóng) đang tiến hành
    • to lose one's: lạc đường
    • to find way home: tìm đường về nhà
    • to block (stop) the way: ngăn (chặn, chắn) đường
    • to clear the way: dọn đường; mở thông đường
    • to make the best of one's way: đi thật nhanh
    • to make way for: tránh đường cho, để cho qua
    • to pave the way for: mở đường cho, chuẩn bị cho
    • in the way: làm trở ngại, chặn lối, ngáng đường
    • to be in someone's way: làm trở ngại ai, ngáng trở ai
    • to get out of the way of someone: tránh khỏi đường đi của ai
    • to stand in the way of someone: chặn đường (tiến lên) của ai
  • đoạn đường, quãng đường, khoảng cách
    • it's a long way from Hanoi: cách Hà nội rất xa
    • to go a long way: đi xa
    • to be still a long way off perfection: còn xa mới hoàn mỹ được
  • phía, phương, hướng, chiều
    • the right way: phía phải; (nghĩa bóng) con đường ngay, con đường đúng
    • the wrong way: phía trái; (nghĩa bóng) con đường sai lầm
    • which way is the wind blowing?: gió thổi theo phương nào?
    • this way: hướng này
    • this way out: đường ra phía này
  • cách, phương pháp, phương kế, biện pháp
    • in no way: chẳng bằng cách nào
    • to go the right way to: chọn cách tốt để
    • to go one's own way: làm theo cách của mình
    • to see one's way to: có cách để
    • to find way to: tìm ra cách để
    • to have one's own way: làm theo ý muốn; muốn gì được nấy
    • where there is a will there is a way: có chí thì nên
  • cá tính, lề thói
    • in the way of business: theo thói thường, theo lề thói
    • English ways of living: lối sống Anh
    • in a friendly way: một cách thân mật
    • way of speaking: cách nói
    • it is his way: đó là cá tính của nó
    • it is the way of the world: lề thói chung là thế; mọi người cũng làm như thế cả
    • ways and customs: phong tục lề thói
    • to be ignorant of the ways of society: không biết phép xã giao
  • việc; phạm vi, thẩm quyền
    • it is not in my way; it does not lie (come, fall) in my way: không phải việc của tôi; không thuộc thẩm quyền của tôi
  • (thông tục) vùng ở gần
    • to live somewhere Hanoi way: ở đâu đó gần Hà nội
  • tình trạng, tình thế, tình hình; giả định, giả thuyết
    • to be in a bad way: ở vào tình trạng xấu
    • to be in a fair way of (to): ở trong tình thế thuận lợi để
  • mức độ, chừng mực
    • in a small way: ở mức thấp, tầm thường; nho nhỏ
  • loại
    • something in the way of stationery: cái gì đó thuộc loại đồ dùng văn phòng
  • mặt, phương diện
    • in many ways: về nhiều mặt
    • in no way: chẳng mặt nào, tuyệt nhiên không
  • sự tiến bộ, sự thịnh vượng
    • to make one's [own] way: làm ăn thịnh vượng
    • to make way: tiến, tiến bộ
  • quy mô; ngành kinh doanh; phạm vi hoạt động
    • way of business: ngành kinh doanh
    • to be in a large way of business: kinh doanh quy mô lớn
  • (hàng hải) sự chạy; tốc độ
    • to gather way: tăng tốc độ
    • to lose way: giảm tốc độ
    • to get under way: lên đường, khởi hành, nhổ neo; khởi công
    • to be under way; to have way on: đang chạy (tàu thuỷ)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đằng
    • way ahead (back, down, off, up): đằng trước (đằng sau, phía dưới, đằng xa, phía trên)
    • to know someone way back in 1950: quen biết người nào từ năm 1950

thành ngữ

  1. by the way
    • (xem) by
  2. by way of
    • đi qua, bằng con đường
      • by way of Haiphong: bằng con đường Hải phòng, qua Hải phòng
    • như là, coi như là, như thể
      • by way of compliment: như là một lời khen
  3. the farthest way about is the nearest way home
  4. the longest way round is the shortest way home
    • (tục ngữ) đường chính lại gần, đường tắt hoá xa
  5. to give way
    • (xem) give
  6. to go out of one's way to be rude
    • hỗn xược một cách vô cớ
  7. to go the way of all the earth
  8. to go the way of all flesh
  9. to go the way of nature
    • (xem) go
  10. to lead the way
    • (xem) lead
  11. parting of the ways
    • (xem) parting
  12. to put oneself out of the way
    • chịu phiền chịu khó để giúp người khác
Biến thể từ ways số nhiều
Đồng nghĩa methodmannerpathroute
Định nghĩa tiếng Anh

n. the condition of things generally\nn. a course of conduct\nn. any artifact consisting of a road or path affording passage from one place to another\nn. a journey or passage

Gợi ý (24)

waybill vận đơn (danh sách hành khách hoặc hàng hoá do một xe cộ chuyên… wayfare (từ cổ, nghĩa cổ) cuộc du lịch, cuộc chu du waylaid ngoại động từ waylaid: mai phục, rình (ai đi qua để bắt, cướp, … wayless tính từ: không có đường đi (vùng) waymark cột báo (trên đường); cột mốc; cột định hướng (như) waypost way-leave danh từ: phép đi qua wayfaring tính từ: đi bộ đi du lịch wayzgoose danh từ: cuộc liên hoan hằng năm của nhà in wayward tính từ: ương ngạnh, bướng bỉnh (trẻ con...) wayside danh từ: bờ đường, lề đường waylay ngoại động từ waylaid: mai phục, rình (ai đi qua để bắt, cướp, … wayfarer danh từ: người đi bộ đi du lịch waywardness danh từ: tính ương ngạnh, tính bướng bỉnh way up cụm từ: trên đường đi lên way-up (từ Mỹ, nghĩa Mỹ; tiếng lóng) tuyệt vời; cực kì waypost xem waymark way-bill danh từ: bản kê khai hàng hoá; danh sách hành khách (trên một c… way-worn tính từ: mệt mỏi vì đi nhiều way-train danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) xe chậm, xe vét way-station danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) ga xép Ways and means advandces (Econ) Tạm ứng. noway phó từ: tuyệt không, không một chút nào, hẳn không by-way danh từ: đường phụ, lối phụ noways phó từ: tuyệt không, không một chút nào, hẳn không
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...