Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

filter information

/ˈfɪltər ˌɪnfərˈmeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

lọc và chọn thông tin phr.

Định nghĩa · to sort and select information

“Users need to filter information to avoid misinformation.”Người dùng cần lọc thông tin để tránh thông tin sai lệch.

“It's essential to filter information from various sources.”Lọc thông tin từ nhiều nguồn là điều cần thiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Giúp người dùng nhận được thông tin chính xác hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...