Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage privacy

/ˈmænɪdʒ ˈpraɪvəsi/ B2 IELTS

Nghĩa

kiểm soát thông tin cá nhân và bảo mật của nó phr.

Định nghĩa · to control personal information and its security

“Users must manage privacy settings on their accounts.”Người dùng phải kiểm soát cài đặt quyền riêng tư trên tài khoản của họ.

“Managing privacy is crucial in the digital age.”Quản lý quyền riêng tư là rất quan trọng trong thời đại kỹ thuật số.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về cách quản lý quyền riêng tư.

Ghi chú · Lưu ý về quyền riêng tư trên internet.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...