Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote safety

/prəˈmoʊt ˈseɪfti/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích các biện pháp bảo vệ người dùng khỏi nguy hiểm phr.

Định nghĩa · to encourage practices that protect users from harm

“Organizations must promote safety on their platforms.”Các tổ chức phải khuyến khích sự an toàn trên các nền tảng của họ.

“Teachers promote safety in online learning environments.”Giáo viên khuyến khích sự an toàn trong các môi trường học tập trực tuyến.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách thức khuyến khích an toàn.

Ghi chú · Rất quan trọng trong môi trường trực tuyến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...