Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

limit processed foods

/ˈlɪmɪt ˈprɑːsest fuːdz/ B2 IELTS

Nghĩa

giới hạn thực phẩm chế biến sẵn phr.

Định nghĩa · to restrict the consumption of foods that are not natural

“It’s wise to limit processed foods for better health.”Thật khôn ngoan khi giới hạn thực phẩm chế biến sẵn để có sức khỏe tốt hơn.

“Many health experts recommend limiting processed foods in your diet.”Nhiều chuyên gia sức khỏe khuyên bạn nên giới hạn thực phẩm chế biến sẵn trong chế độ ăn uống của bạn.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của thực phẩm tự nhiên trong bài viết.

Ghi chú · Thực phẩm chế biến sẵn thường chứa nhiều hóa chất không tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...