Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · conceding a point · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I can see the other side

/aɪ kən si ði ˈʌðər saɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi hiểu quan điểm đối lập. phr.

Định nghĩa · I understand the opposing viewpoint.

“I can see the other side of the argument.”Tôi có thể thấy quan điểm đối lập của cuộc tranh luận.

“I can see the other side when discussing this topic.”Tôi có thể thấy quan điểm đối lập khi thảo luận về chủ đề này.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự cởi mở trong ý kiến của bạn trong IELTS.

Ghi chú · Cách này giúp mở rộng quan điểm trong tranh luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...