Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate engagement

/ˈkʌl.tɪ.veɪt ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự tham gia phr.

Định nghĩa · to encourage active participation or involvement

“Organizations work to cultivate engagement with their audience.”Các tổ chức làm việc để thúc đẩy sự tham gia của khán giả.

“They aim to cultivate engagement through interactive posts.”Họ nhắm đến việc thúc đẩy sự tham gia thông qua các bài viết tương tác.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh sự tham gia trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nói về sự tham gia tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...