cultivate engagement
Nghĩa
Định nghĩa · to encourage active participation or involvement
“Organizations work to cultivate engagement with their audience.”Các tổ chức làm việc để thúc đẩy sự tham gia của khán giả.
“They aim to cultivate engagement through interactive posts.”Họ nhắm đến việc thúc đẩy sự tham gia thông qua các bài viết tương tác.
Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh sự tham gia trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để nói về sự tham gia tích cực.