cast
/kæst/ B1
Nghĩa
dàn diễn viên
n
Định nghĩa · A group of actors in a play or movie.
“The cast was star-studded.”Dàn diễn viên đầy ngôi sao.
“The cast of the film received great reviews.”Dàn diễn viên của bộ phim nhận được nhiều đánh giá tốt.
Cụm hay dùng
cast membercast listmain cast
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về phim trong Speaking.
Ghi chú · Dùng để chỉ những người diễn xuất.