Từ vựng B1

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cast

/kæst/ B1

Nghĩa

dàn diễn viên n

Định nghĩa · A group of actors in a play or movie.

“The cast was star-studded.”Dàn diễn viên đầy ngôi sao.

“The cast of the film received great reviews.”Dàn diễn viên của bộ phim nhận được nhiều đánh giá tốt.

Đồng nghĩa ensemblecrew

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về phim trong Speaking.

Ghi chú · Dùng để chỉ những người diễn xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...