Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flower

/ˈflaʊər/ A2

Nghĩa

hoa danh từ

Định nghĩa · A flower is the colorful part of a plant that blooms.

“The flower is beautiful.”Bông hoa thật đẹp.

“She picked a flower from the garden.”Cô ấy hái một bông hoa từ vườn.

Mẹo IELTS · Mô tả vẻ đẹp của hoa trong bài viết.

Ghi chú · Hoa nói chung, không chỉ một loại cụ thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...