Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bloom

/blu:m/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6582

Nghĩa thường dùng

nở hoa động từ

“The flowers bloom beautifully in spring.”Hoa nở đẹp vào mùa xuân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bloom

/blu:m/

danh từ

  • hoa
  • sự ra hoa
    • in bloom: đang ra hoa
  • (nghĩa bóng) tuổi thanh xuân; thời kỳ rực rỡ, thời kỳ tươi đẹp nhất
    • in the full bloom of youth: trong lúc tuổi thanh xuân tươi đẹp nhất
  • phấn (ở vỏ quả)
  • sắc hồng hào khoẻ mạnh; vẻ tươi
    • to take the bloom off: làm mất tươi

nội động từ

  • có hoa, ra hoa, nở hoa
  • (nghĩa bóng) ở thời kỳ rực rỡ, ở thời kỳ tươi đẹp nhất

danh từ

  • (kỹ thuật) thỏi đúc (sắt thép)

ngoại động từ

  • (kỹ thuật) đúc (sắt thép) thành thỏi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the best time of youth n. a rosy color (especially in the cheeks) taken as a sign of good health v. produce or yield flowers

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...