Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore culinary traditions

/ɪkˈsplɔr ˈkʌlɪnəri trəˈdɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá các truyền thống ẩm thực khác nhau phr.

Định nghĩa · to learn about different cooking practices

“Traveling allows you to explore culinary traditions worldwide.”Du lịch cho phép bạn khám phá các truyền thống ẩm thực trên toàn cầu.

“She loves to explore culinary traditions from various cultures.”Cô ấy thích khám phá các truyền thống ẩm thực từ nhiều nền văn hóa khác nhau.

Mẹo IELTS · Nêu rõ một nền văn hóa ẩm thực bạn đã khám phá.

Ghi chú · Cụm này thường được sử dụng trong các bài viết về ẩm thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...