Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nurture healthy relationships

/ˈnɜːrtʃər ˈhɛlθi rɪˈleɪʃənʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng các mối quan hệ lành mạnh phr.

Định nghĩa · to care for and support good connections with others

“Nurturing healthy relationships is important for mental health.”Nuôi dưỡng các mối quan hệ lành mạnh rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần.

“She believes in nurturing healthy relationships with family and friends.”Cô ấy tin tưởng vào việc nuôi dưỡng các mối quan hệ lành mạnh với gia đình và bạn bè.

Mẹo IELTS · Nêu rõ một mối quan hệ mà bạn đã nuôi dưỡng trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thể hiện sự quan tâm đến mối quan hệ xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...