Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make healthy choices

/meɪk ˈhɛlθi ˈʧoʊsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

chọn thực phẩm tốt cho sức khỏe phr.

Định nghĩa · to select foods that are good for your health

“It's important to make healthy choices when eating out.”Điều quan trọng là chọn những món ăn lành mạnh khi ăn ngoài.

“She always tries to make healthy choices at the grocery store.”Cô ấy luôn cố gắng chọn những món ăn lành mạnh ở siêu thị.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện kiến thức về dinh dưỡng.

Ghi chú · Cần chú ý đến sự cân bằng dinh dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...