Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

browse social media

/braʊz ˈsoʊʃəl ˈmiːdə/ B2 IELTS

Nghĩa

duyệt qua các nền tảng mạng xã hội phr.

Định nghĩa · to look through social media platforms

“Many teenagers spend hours browsing social media.”Nhiều thanh thiếu niên dành hàng giờ để duyệt qua mạng xã hội.

“She likes to browse social media for the latest trends.”Cô ấy thích duyệt qua mạng xã hội để tìm kiếm xu hướng mới nhất.

Mẹo IELTS · Đề cập đến việc này khi thảo luận về thói quen trực tuyến.

Ghi chú · Chú ý đến thời gian sử dụng mạng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...