Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stock up on healthy foods

/stɑk ʌp ɒn ˈhɛlθi fuːdz/ B2 IELTS

Nghĩa

tích trữ thực phẩm lành mạnh phr.

Định nghĩa · buy and keep a lot of healthy food at home.

“I always stock up on healthy foods before the week starts.”Tôi luôn tích trữ thực phẩm lành mạnh trước khi tuần mới bắt đầu.

“Stocking up on healthy foods helps avoid junk food cravings.”Tích trữ thực phẩm lành mạnh giúp tránh cơn thèm đồ ăn nhanh.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về thực phẩm bạn thích tích trữ.

Ghi chú · Nên kiểm tra hạn sử dụng thực phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...