pay a visit
Nghĩa
Định nghĩa · to go see someone
“I plan to pay a visit to my grandparents this weekend.”Tôi dự định thăm ông bà vào cuối tuần này.
“She decided to pay a visit to her friend in the hospital.”Cô ấy quyết định thăm bạn mình ở bệnh viện.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần mô tả trải nghiệm cá nhân.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh thăm bạn bè hoặc người thân.