Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay a visit

/peɪ ə ˈvɪzɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

thăm ai đó phr.

Định nghĩa · to go see someone

“I plan to pay a visit to my grandparents this weekend.”Tôi dự định thăm ông bà vào cuối tuần này.

“She decided to pay a visit to her friend in the hospital.”Cô ấy quyết định thăm bạn mình ở bệnh viện.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần mô tả trải nghiệm cá nhân.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh thăm bạn bè hoặc người thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...